Hán Việt:PHỤC VỤ VIÊN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
⺼Nhục • chữ 服+卩Tiết • chữ 服+夂Trĩ • chữ 务+力Lực • chữ 务+口Khẩu • chữ 员
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

服务员
người phục vụ, bồi bàn, nhân viên phục vụ (trong nhà hàng, khách sạn, cửa hàng).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:người phục vụ, bồi bàn, nhân viên phục vụ (trong nhà hàng, khách sạn, cửa hàng).
ENTiếng Anh:Waiter / Waitress / Attendant.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
服务员,请拿菜单来。
Phục vụ bàn ơi, làm ơn cho xin thực đơn.
Waiter, please bring me the menu.
#2
服务员,买单!
Em ơi (phục vụ), thanh toán tiền!
Waiter, the bill please!
#3
这的服务员态度很好。
Nhân viên phục vụ ở đây thái độ rất tốt.
The waitstaff here have a very good attitude.
#4
他在一家饭馆当服务员。
Anh ấy làm bồi bàn tại một nhà hàng.
He works as a waiter at a restaurant.
#5
这是给服务员的小费。
Đây là tiền bo (tiền típ) cho người phục vụ.
This is a tip for the waiter.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



