服务员
fúwùyuán
nhân viên phục vụ, bồi bàn
Hán việt: phục vũ viên
个, 位
HSK 2
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:người phục vụ, bồi bàn, nhân viên phục vụ (trong nhà hàng, khách sạn, cửa hàng).
Ví dụ (8)
fúwùyuánqǐngcàidānlái
Phục vụ bàn ơi, làm ơn cho xin thực đơn.
fúwùyuánmǎidān
Em ơi (phục vụ), thanh toán tiền!
zhèdefúwùyuán服务员tàidùhěnhǎo
Nhân viên phục vụ ở đây thái độ rất tốt.
zàiyìjiāfànguǎndāngfúwùyuán
Anh ấy làm bồi bàn tại một nhà hàng.
zhèshìgěifúwùyuán服务员dexiǎofèi
Đây là tiền bo (tiền típ) cho người phục vụ.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI