Chi tiết từ vựng

副校长 【fù xiàozhǎng】

heart
(Phân tích từ 副校长)
Nghĩa từ: Phó hiệu trưởng
Hán việt: phó giáo tràng
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

fùxiàozhǎng
副校长
zhèngzài
正在
huìyìshì
会议室
里。
The vice-principal is in the meeting room.
Phó hiệu trưởng đang ở trong phòng họp.
wǒmen
我们
xūyào
需要
xiān
fùxiàozhǎng
副校长
tǎolùn
讨论
zhège
这个
wèntí
问题。
We need to discuss this issue with the vice-principal first.
Chúng ta cần thảo luận vấn đề này với phó hiệu trưởng trước.
fùxiàozhǎng
副校长
duì
xuéxiào
学校
de
guǎnlǐ
管理
fēicháng
非常
yángé
严格。
The vice-principal is very strict in managing the school.
Phó hiệu trưởng rất nghiêm ngặt trong việc quản lý trường học.
Bình luận