副作用
HSK7-9
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 副作用
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:tác dụng phụ, phản ứng phụ, hệ quả xấu đi kèm.
Ví dụ (8)
这种药虽然有效,但副作用很大。
Thuốc này tuy hiệu quả nhưng tác dụng phụ rất lớn.
服用前请仔细阅读说明书,了解可能的副作用。
Trước khi uống vui lòng đọc kỹ hướng dẫn sử dụng để hiểu rõ các tác dụng phụ có thể xảy ra.
这种疗法的副作用包括恶心和脱发。
Tác dụng phụ của liệu pháp này bao gồm buồn nôn và rụng tóc.
这项激进的政策产生了一些意想不到的副作用。
Chính sách cấp tiến này đã nảy sinh một số hệ quả phụ (tiêu cực) không ngờ tới.
经常熬夜会有很多副作用,比如记忆力下降。
Thường xuyên thức đêm sẽ có rất nhiều tác dụng phụ, ví dụ như giảm trí nhớ.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây