主持人
zhǔchírén
người dẫn chương trình, MC
Hán việt: chúa trì nhân
HSK 3/4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:người dẫn chương trình, MC, chủ tọa.
Ví dụ (7)
xiǎngdāngdiànshìzhǔchírén主持人ma
Bạn có muốn làm người dẫn chương trình truyền hình không?
zhèwèizhǔchírén主持人defēnggéhěnyōumò
Phong cách của người dẫn chương trình này rất hài hước.
wǎnhuìdezhǔchírén主持人fēichángpiàoliang
MC của buổi dạ hội vô cùng xinh đẹp.
zhèshìzuìxǐhuandediàntáizhǔchírén
Đây là phát thanh viên đài phát thanh mà tôi thích nhất.
zhǔchírén主持人qǐngjiābīnshàngtái
Người dẫn chương trình mời khách mời lên sân khấu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI