Hán Việt:NHIẾP TƯỢNG CƠ••Loại từ:Danh từ
3 chữ
扌Thủ+聂Chữ Nhiếp+亻Nhân+象Tượng+木Mộc
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

摄像机
máy quay phim, máy quay video (thường chỉ loại chuyên dụng hoặc cầm tay).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:máy quay phim, máy quay video (thường chỉ loại chuyên dụng hoặc cầm tay).
ENTiếng Anh:Video camera / Camcorder.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
电视台记者扛着摄像机。
Phóng viên đài truyền hình đang vác máy quay phim.
The TV station reporter was carrying a video camera.
#2
这台摄像机非常贵。
Chiếc máy quay phim này vô cùng đắt.
This video camera is very expensive.
#3
我们需要一台摄像机来记录婚礼。
Chúng tôi cần một chiếc máy quay để ghi lại đám cưới.
We need a video camera to record the wedding.
#4
他把摄像机架在三脚架上。
Anh ấy đặt máy quay lên trên chân máy (tripod).
He mounted the video camera on the tripod.
#5
摄像机的电池没电了。
Pin của máy quay phim hết điện rồi.
The video camera's battery is dead.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



