Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
多的是
duō de shì
có rất nhiều, đầy ra đấy, thiếu gì (biểu thị sự dư thừa, không thiếu thốn).
Hán việt: đa đích thị
HSK 3 (Khẩu ngữ)
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "多的是" (duō de shì) nghĩa là "rất nhiều, có thừa", ghép bởi: 多 (duō): hơn + 的 (de): của + 是 (shì): là.

Thành phần cấu tạo

多的是
duō de shì
rất nhiều, có thừa
夕
白
勺
日
疋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ / idiomatic expression
Nghĩa:có rất nhiều, đầy ra đấy, thiếu gì (biểu thị sự dư thừa, không thiếu thốn).
Ví dụ (6)
zhè这yàng样de的jī huì机会duō多de的shì是,bié别huī xīn灰心。
Cơ hội như thế này có đầy (rất nhiều), đừng nản lòng.
rú guǒ如果nǐ你xiǎng想kàn看shū书,wǒ我shū jià书架shang上duō多de的shì是。
Nếu bạn muốn đọc sách, trên giá sách của tôi có đầy.
qián钱wǒ我yǒu有de的shì是,jiù就shì是méi没shí jiān时间huā花。
Tiền thì tôi có rất nhiều (tôi có đầy), chỉ là không có thời gian tiêu.
xiàng像tā他zhè这yàng样de的rén人,jiē街shang上duō多de的shì是。
Người như anh ta, ngoài đường đầy ra đấy (ý nói không hiếm).
bié别dān xīn担心chī吃de的bú不gòu够,bīng xiāng冰箱li里duō多de的shì是。
Đừng lo đồ ăn không đủ, trong tủ lạnh có rất nhiều.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây