Hán Việt:VIỆT LAI VIỆT••Loại từ:Trạng từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
走Tẩu • chữ 越+戉Chữ Việt • chữ 越+木Mộc • chữ 来+一Nhất • chữ 来
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

越来越
càng ngày càng, ngày càng (biểu thị mức độ tăng tiến theo thời gian).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ
VINghĩa:càng ngày càng, ngày càng (biểu thị mức độ tăng tiến theo thời gian).
ENTiếng Anh:More and more, increasingly.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
天气越来越冷了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh rồi.
The weather is getting colder and colder.
#2
你的汉语说得越来越好了。
Tiếng Trung của bạn nói ngày càng tốt.
Your Chinese is getting better and better.
#3
来中国旅游的外国人越来越多。
Người nước ngoài đến Trung Quốc du lịch ngày càng nhiều.
More and more foreigners are traveling to China.
#4
我越来越喜欢这个城市了。
Tôi càng ngày càng thích thành phố này.
I’m liking this city more and more.
#5
雨下得越来越大。
Mưa rơi càng lúc càng to.
The rain is getting heavier and heavier.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

