Liên hệ
越来越
yuèláiyuè
càng ngày càng, ngày càng (biểu thị mức độ tăng tiến theo thời gian).
Hán việt: hoạt lai hoạt
HSK 2-3
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
phó từ
Nghĩa:càng ngày càng, ngày càng (biểu thị mức độ tăng tiến theo thời gian).
Ví dụ (8)
tiān yuèláiyuèlěngle
Thời tiết càng ngày càng lạnh rồi.
dehàn shuōdeyuèláiyuèhǎole
Tiếng Trung của bạn nói ngày càng tốt.
láizhōng guó yóudewàiguórényuèláiyuèduō
Người nước ngoài đến Trung Quốc du lịch ngày càng nhiều.
yuèláiyuè huanzhè gechéng shìle
Tôi càng ngày càng thích thành phố này.
xiàdeyuèláiyuè
Mưa rơi càng lúc càng to.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI