Hình ảnh:

Phân tích từ 越来越
Định nghĩa
1
Phó từ
Nghĩa:càng ngày càng, ngày càng (biểu thị mức độ tăng tiến theo thời gian).
Ví dụ (8)
天气越来越冷了。
Thời tiết càng ngày càng lạnh rồi.
你的汉语说得越来越好了。
Tiếng Trung của bạn nói ngày càng tốt.
来中国旅游的外国人越来越多。
Người nước ngoài đến Trung Quốc du lịch ngày càng nhiều.
我越来越喜欢这个城市了。
Tôi càng ngày càng thích thành phố này.
雨下得越来越大。
Mưa rơi càng lúc càng to.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây