Liên hệ
四合院
sìhéyuàn
tứ hợp viện (kiểu nhà truyền thống Trung Quốc, đặc biệt ở Bắc Kinh, gồm 4 dãy nhà bao quanh một sân giữa).
Hán việt: tứ cáp viện
HSK 4 (Văn hóa)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:tứ hợp viện (kiểu nhà truyền thống Trung Quốc, đặc biệt ở Bắc Kinh, gồm 4 dãy nhà bao quanh một sân giữa).
Ví dụ (7)
yuànshìběi jīngdechuán tǒngjiànzhù
Tứ hợp viện là kiến trúc truyền thống của Bắc Kinh.
xiǎngcān guānběi jīngdelǎoyuànma
Bạn có muốn đi tham quan tứ hợp viện cổ ở Bắc Kinh không?
xiàn zàideyuàn jīnghěnguìle
Tứ hợp viện bây giờ đã rất đắt đỏ rồi.
zhùzàiyuànlihěnyǒushēng huó
Sống trong tứ hợp viện rất có hơi thở cuộc sống.
hěnduō tònglidōucángzhepiào liangdeyuàn
Trong rất nhiều con ngõ nhỏ (Hutong) đều ẩn giấu những căn tứ hợp viện xinh đẹp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI