Hán Việt:TỨ HỢP VIỆN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
囗Vi+儿Nhân+亼Tập+口Khẩu+阝Phụ / Ấp
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

四合院
tứ hợp viện (kiểu nhà truyền thống Trung Quốc, đặc biệt ở Bắc Kinh, gồm 4 dãy nhà bao quanh một sân giữa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:tứ hợp viện (kiểu nhà truyền thống Trung Quốc, đặc biệt ở Bắc Kinh, gồm 4 dãy nhà bao quanh một sân giữa).
ENTiếng Anh:Siheyuan (traditional Chinese courtyard house, typical of Beijing).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
四合院是北京的传统建筑。
Tứ hợp viện là kiến trúc truyền thống của Bắc Kinh.
Siheyuan are traditional buildings in Beijing.
#2
你想去参观北京的老四合院吗?
Bạn có muốn đi tham quan tứ hợp viện cổ ở Bắc Kinh không?
Do you want to visit Beijing's old siheyuan?
#3
现在的四合院已经很贵了。
Tứ hợp viện bây giờ đã rất đắt đỏ rồi.
Siheyuan are very expensive now.
#4
住在四合院里很有生活气息。
Sống trong tứ hợp viện rất có hơi thở cuộc sống.
Living in a siheyuan feels very down-to-earth and full of everyday life.
#5
很多胡同里都藏着漂亮的四合院。
Trong rất nhiều con ngõ nhỏ (Hutong) đều ẩn giấu những căn tứ hợp viện xinh đẹp.
Many hutongs hide beautiful siheyuan.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



