舍不得
HSK 4
Động từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 舍不得
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:luyến tiếc, không nỡ (rời xa, buông bỏ tình cảm).
Ví dụ (6)
我真舍不得离开家。
Tôi thật sự không nỡ rời xa nhà.
看着孩子哭,妈妈舍不得打他。
Nhìn con khóc, mẹ không nỡ đánh nó.
我们要毕业了,大家都很舍不得。
Chúng tôi sắp tốt nghiệp rồi, mọi người đều rất luyến tiếc nhau.
这只小狗太可爱了,我舍不得送给别人。
Con cún này đáng yêu quá, tôi không nỡ đem cho người khác.
虽然分手了,但他还是舍不得她。
Tuy đã chia tay, nhưng anh ấy vẫn còn vương vấn (không nỡ buông) cô ấy.
2
Động từ
Nghĩa:tiếc (tiền/công sức), không nỡ dùng, dè sẻn.
Ví dụ (6)
这件衣服太贵了,我舍不得买。
Bộ quần áo này đắt quá, tôi tiếc tiền không dám mua (không nỡ mua).
平时他很节约,舍不得花钱。
Bình thường anh ấy rất tiết kiệm, không nỡ tiêu tiền.
这么好的酒,我舍不得喝。
Rượu ngon thế này, tôi không nỡ uống.
为了供孩子上学,父母什么都舍得,只有对自己舍不得。
Để nuôi con đi học, bố mẹ cái gì cũng dám chi, chỉ có đối với bản thân là dè sẻn (không nỡ).
他舍不得浪费一分钟时间。
Anh ấy tiếc rẻ không muốn lãng phí dù chỉ một phút thời gian.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây