Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 5
xiàndàihuà
HSK 5
hiện đại hóa, sự hiện đại hóa (quá trình làm cho hiện đại).
Hán Việt:HIỆN ĐẠI HÓA••Loại từ:Động từ, Danh từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
王Ngọc • chữ 现+见Kiến • chữ 现+亻Nhân • chữ 代+弋Dặc • chữ 代+匕Tỉ • chữ 化

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

现代化
xiàndàihuà
hiện đại hóa
现
xiàn • hiện
hiện ra
王
Bộ Ngọcwáng
Viên ngọc quý tỏa sáng
Bộ Ngọc
见
Bộ Kiếnjiàn
Nhìn thấy rõ ràng trước mắt
Bộ Kiến
代
dài • đại
thế hệ
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
弋
Dặcyì
Thay thế / âm đọc (nằm bên phải)
化
huà • hóa
Biến đổi
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
匕
Bộ Tỉbǐ
Người lộn ngược (nằm bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "现代化" (xiàndàihuà) mang nghĩa "hiện đại hóa", kết hợp bởi 现 (xiàn - hiện): "hiện ra" + 代 (dài - đại): "thế hệ" + 化 (huà - hóa): "Biến đổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 现: Viên ngọc quý (王) khi được lau sạch bụi mờ liền lộ rõ vẻ sáng đẹp cho mắt người nhìn thấy (见), gọi là hiện ra, xuất hiện (现). • Chữ 代: Người (亻) này thay thế (弋) người kia qua từng thời kỳ, cha truyền con nối, thế hệ 代. • Chữ 化: Một người đang đứng thẳng (亻) bỗng xoay mình lộn ngược hoàn toàn (匕) thể hiện sự thay đổi, biến đổi và chuyển hóa (化).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ / động từ
VINghĩa:hiện đại hóa, sự hiện đại hóa (quá trình làm cho hiện đại).
ENTiếng Anh:Modernization; to modernize.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒmen我们yào要shíxiàn实现nóngyè农业xiàndàihuà现代化。
Chúng ta phải thực hiện hiện đại hóa nông nghiệp.
We need to achieve agricultural modernization.
#2
zhōngguó中国de的sì四gè个xiàndàihuà现代化。
Bốn hiện đại hóa của Trung Quốc (Công, Nông, Quốc phòng, Khoa học kỹ thuật).
China's Four Modernizations.
#3
chéngshì城市xiàndàihuà现代化jiànshè建设fāzhǎn发展hěn很kuài快。
Công cuộc xây dựng hiện đại hóa đô thị phát triển rất nhanh.
The development of urban modernization has been very rapid.
#4
gōngchǎng工厂zhèngzài正在jìnxíng进行shèbèi设备xiàndàihuà现代化。
Nhà máy đang tiến hành hiện đại hóa thiết bị.
The factory is modernizing its equipment.
#5
wǒmen我们xūyào需要xiàndàihuà现代化de的guǎnlǐ管理。
Chúng tôi cần sự quản lý được hiện đại hóa.
We need modernized management.
2
Tính từ
VINghĩa:hiện đại (có tính chất tiên tiến, mới mẻ).
ENTiếng Anh:Modernized, modern.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè這shì是yí一gè个xiàndàihuà现代化de的dàdūshì大都市。
Đây là một đại đô thị hiện đại.
This is a modern metropolis.
#2
zhè这suǒ所yīyuàn医院yōngyǒu拥有xiàndàihuà现代化de的yīliáo医疗shèbèi设备。
Bệnh viện này sở hữu các thiết bị y tế hiện đại.
This hospital is equipped with modern medical equipment.
#3
tā他de的sīxiǎng思想hěn很xiàndàihuà现代化。
Tư tưởng của ông ấy rất hiện đại (tiên tiến).
His way of thinking is very modern.
#4
xiàndàihuà现代化de的jiāotōngxìtǒng交通系统fāngbiàn方便le了rénmen人们de的chūxíng出行。
Hệ thống giao thông hiện đại hóa đã tạo thuận lợi cho việc đi lại của người dân.
The modern transportation system has made traveling much more convenient for people.
#5
wǒmen我们yào要jiànshè建设yì一zhī支xiàndàihuà现代化de的jūnduì军队。
Chúng ta phải xây dựng một đội quân hiện đại (tinh nhuệ).
We must build a modern army.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây