现代化
个
HSK 5
Động từDanh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 现代化
Định nghĩa
1
noun / verb
Nghĩa:hiện đại hóa, sự hiện đại hóa (quá trình làm cho hiện đại).
Ví dụ (6)
我们要实现农业现代化。
Chúng ta phải thực hiện hiện đại hóa nông nghiệp.
中国的四个现代化。
Bốn hiện đại hóa của Trung Quốc (Công, Nông, Quốc phòng, Khoa học kỹ thuật).
城市现代化建设发展很快。
Công cuộc xây dựng hiện đại hóa đô thị phát triển rất nhanh.
工厂正在进行设备现代化。
Nhà máy đang tiến hành hiện đại hóa thiết bị.
我们需要现代化的管理。
Chúng tôi cần sự quản lý được hiện đại hóa.
2
Tính từ
Nghĩa:hiện đại (có tính chất tiên tiến, mới mẻ).
Ví dụ (6)
這是一个现代化的大都市。
Đây là một đại đô thị hiện đại.
这所医院拥有现代化的医疗设备。
Bệnh viện này sở hữu các thiết bị y tế hiện đại.
他的思想很现代化。
Tư tưởng của ông ấy rất hiện đại (tiên tiến).
现代化的交通系统方便了人们的出行。
Hệ thống giao thông hiện đại hóa đã tạo thuận lợi cho việc đi lại của người dân.
我们要建设一支现代化的军队。
Chúng ta phải xây dựng một đội quân hiện đại (tinh nhuệ).
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây