Liên hệ
联欢会
liánhuānhuì
buổi liên hoan, tiệc giao lưu, buổi văn nghệ (họp mặt vui vẻ).
Hán việt: liên hoan cối
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:buổi liên hoan, tiệc giao lưu, buổi văn nghệ (họp mặt vui vẻ).
Ví dụ (10)
míng tiānwǎn shangxué xiàoyǒugexīnniánlián huānhuì
Tối mai trường học có một buổi liên hoan mừng năm mới.
zàilián huānhuìshangbiǎo yǎnshén mejiémù
Bạn biểu diễn tiết mục gì trong buổi liên hoan?
 jiādōuzàimángzhezhǔn bèichūnjiélián huānhuì
Mọi người đều đang bận rộn chuẩn bị cho buổi Giao lưu đón Tết (Gala chào Xuân).
zhèlián huānhuìde fēnfēi chángrèliè
Bầu không khí của buổi liên hoan lần này vô cùng sôi nổi.
gōng jiāngzàitáng bànniánzhōnglián huānhuì
Công ty sẽ tổ chức tiệc liên hoan cuối năm tại đại lễ đường.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI