管理员
guǎnlǐyuán
người quản lý, quản trị viên, nhân viên trông coi (thư viện, ký túc xá, hệ thống mạng...).
Hán việt: quản lí viên
HSK 3
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:người quản lý, quản trị viên, nhân viên trông coi (thư viện, ký túc xá, hệ thống mạng...).
Ví dụ (9)
wènwenshūguǎn yuán
Bạn có thể đi hỏi người quản lý thư viện (thủ thư).
guǒwàng le qǐnglián tǒngguǎn yuán
Nếu bạn quên mật khẩu, hãy liên hệ với quản trị viên hệ thống.
shè宿guǎn yuánā hěn qíng
Cô quản lý ký túc xá rất nhiệt tình.
shìzhè wǎng zhàndeguǎn yuán
Anh ấy là admin (quản trị viên) của trang web này.
menyàozhāo pìnmíngcāng guǎn yuán
Chúng tôi cần tuyển dụng một nhân viên quản lý kho.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây