Chi tiết từ vựng

管理员 【管理員】【guǎnlǐ yuán】

heart
(Phân tích từ 管理员)
Nghĩa từ: quản lý, người quản lý, người quản trị
Hán việt: quản lí viên
Cấp độ: HSK4
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

shì
zhège
这个
zúqiúchǎng
足球场
de
guǎnlǐyuán
管理员
He is the manager of this football field.
Anh ấy là người quản lý sân bóng đá này.
Bình luận