Hình ảnh:

Phân tích từ 什么
Định nghĩa
1
pronoun (interrogative)
Nghĩa:cái gì, gì, nào (dùng để hỏi).
Ví dụ (8)
这是什么?
Đây là cái gì?
你叫什么名字?
Bạn tên là gì?
你在找什么?
Bạn đang tìm cái gì vậy?
你想吃什么?
Bạn muốn ăn gì?
发生了什么事?
Đã xảy ra chuyện gì vậy?
2
pronoun (indefinite)
Nghĩa:cái gì đó, bất cứ cái gì, gì cả (dùng trong câu phủ định hoặc biểu thị sự không xác định).
Ví dụ (7)
我没说什么。
Tôi đâu có nói gì đâu (Tôi không nói gì cả).
想喝点什么吗?
Có muốn uống chút gì đó không?
吃什么都行。
Ăn cái gì cũng được.
只要是你做的,什么我都爱吃。
Miễn là bạn nấu, món gì tôi cũng thích ăn.
好像有什么不对劲。
Hình như có cái gì đó không ổn.
3
pronoun (exclamatory/disapproval)
Nghĩa:cái gì cơ, làm gì (tỏ thái độ ngạc nhiên, phản đối hoặc coi thường).
Ví dụ (6)
这是什么态度!
Đây là cái thái độ kiểu gì vậy!
你跑什么?
Bạn chạy làm cái gì? (Ý nói không cần thiết phải chạy).
有什么好笑的?
Có cái gì đáng buồn cười đâu?
什么?你又要借钱?
Cái gì cơ? Mày lại muốn vay tiền á?
他算什么朋友?
Nó thì tính là bạn bè cái gì chứ?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây