Chi tiết từ vựng
Từ vựng
Ngữ pháp
什么 【什麼】【shénme】


(Phân tích từ 什么)
Nghĩa từ: là gì, cái gì
Hán việt: thậm ma
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
你
想
吃
什么
?
What do you want to eat?
Bạn muốn ăn gì?
你
的
名字
是
什么
?
What's your name?
Tên bạn là gì?
你
做
什么
工作
?
What do you do for a living?
Bạn làm công việc gì?
你
对
我
说
什么?
What are you saying to me?
Bạn nói gì với tôi?
你
为什么
不去
看看?
Why don't you go and take a look?
Sao bạn không đi xem một chút?
你
为什么
不信
我
说
的话?
Why don't you believe what I said?
Tại sao bạn không tin lời tôi nói?
昨天
你
为什么
没来?
Why didn't you come yesterday?
Hôm qua bạn tại sao không đến?
星期天
你
打算
做
什么?
What do you plan to do on Sunday?
Chủ nhật bạn dự định làm gì?
星期天
你
想
做
什么?
What do you want to do on Sunday?
Chủ nhật bạn muốn làm gì?
你
去
那儿
做
什么?
What are you going there for?
Bạn đến đó làm gì?
这是
什么?
What is this?
Cái này là gì?
你
要
喝点
什么?
What would you like to drink?
Bạn muốn uống gì?
你
姓
什么?
What's your surname?
Bạn họ gì?
你
叫
什么
名字?
What's your name?
Bạn tên gì?
你
的
名字
是
什么?
What is your name?
Tên bạn là gì?
你
要
什么?
:
What do you want?
Bạn muốn gì?
这是
什么?
:
What is this?
Đây là gì?
你
在
想
什么?
:
What are you thinking about?
Bạn đang nghĩ gì?
他
去
了
什么
地方?
:
Where did he go?
Anh ấy đã đi đến nơi nào?
你
读
了
什么
书?
:
What book did you read?
Bạn đã đọc sách gì?
他
是
什么
职业?
:
What is his profession?
Anh ấy làm nghề gì?
你
喜欢
吃
什么?
:
What do you like to eat?
Bạn thích ăn gì?
她
买
了
什么
礼物?
:
What gift did she buy?
Cô ấy mua quà gì?
你
中午
想
吃
什么?
What do you want to eat for lunch?
Buổi trưa Bạn muốn ăn gì?
你
买
了
什么
给他?
What did you buy for him?
Bạn mua gì cho anh ấy?
A
对不起,
我
迟到
了。
B
:
没什么,
我们
也
刚
到。
:
Sorry, I'm late. It's nothing, we just arrived too.
Ví dụ 4:A: 你为什么哭?B: 没什么。:
Dịch tiếng Việt: Tại sao bạn khóc? Không có gì.
Dịch tiếng Anh: Why are you crying? It's nothing.
Xin lỗi, tôi đến muộn. Không sao, chúng tôi cũng vừa mới đến.
盒子
里
有
什么?
What's in the box?
Trong hộp có gì?
请问,
这是
什么
西药?
Excuse me, what Western medicine is this?
Xin hỏi, đây là thuốc (Tây) gì?
你
刚
说
什么?
What did you just say?
Bạn vừa nói gì?
你
开学
的
时候
准备
了
什么?
What did you prepare for the start of the school year?
Bạn đã chuẩn bị gì cho khai giảng?
Bình luận