什么
shénme
cái gì, gì, nào (dùng để hỏi).
Hán việt: thậm ma
HSK 1
Đại từ
Ngữ pháp 什么

Định nghĩa (3)

1
đại từ (nghi vấn)
Nghĩa:cái gì, gì, nào (dùng để hỏi).
Ví dụ (8)
zhèshìshén me
Đây là cái gì?
jiàoshén memíng zi
Bạn tên là ?
zàizhǎoshén me
Bạn đang tìm cái gì vậy?
xiǎngchīshén me
Bạn muốn ăn ?
shēngleshén meshì
Đã xảy ra chuyện vậy?
2
đại từ (bất định)
Nghĩa:cái gì đó, bất cứ cái gì, gì cả (dùng trong câu phủ định hoặc biểu thị sự không xác định).
Ví dụ (7)
méishuōshén me
Tôi đâu có nói gì đâu (Tôi không nói gì cả).
xiǎngdiǎnshén mema
Có muốn uống chút gì đó không?
chīshén medōuxíng
Ăn cái gì cũng được.
zhǐ yàoshìzuòdeshén medōuàichī
Miễn là bạn nấu, món gì tôi cũng thích ăn.
hǎo xiàngyǒushén meduìjìn
Hình như có cái gì đó không ổn.
3
đại từ (cảm thán, phản đối)
Nghĩa:cái gì cơ, làm gì (tỏ thái độ ngạc nhiên, phản đối hoặc coi thường).
Ví dụ (6)
zhèshìshén metài du
Đây là cái thái độ kiểu gì vậy!
pǎoshén me
Bạn chạy làm cái gì? (Ý nói không cần thiết phải chạy).
yǒushén mehǎoxiàode
Có cái gì đáng buồn cười đâu?
shén meyòuyàojièqián
Cái gì cơ? Mày lại muốn vay tiền á?
suànshén mepéng you
Nó thì tính là bạn bè cái gì chứ?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây