Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
xǐyījī
HSK 2
máy giặt.
Hán Việt:TẨY Y CƠ••Loại từ:Danh từ
3 chữ
氵Thủy • chữ 洗+先Tiên • chữ 洗+衣Y • chữ 衣+木Mộc • chữ 机+几Kỷ • chữ 机

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

洗衣机
xǐyījī
máy giặt
洗
xǐ • tẩy
rửa
氵
Bộ Thủyshuǐ
Nước (nằm bên trái)
Bộ Thủy
先
Tiênxiān
Trước / âm đọc (nằm bên phải)
衣
yī • y
Quần áo
衣
Bộ Yyī
Hình chiếc áo có cổ và tà
Bộ Y
机
jī • cơ
máy móc
木
Bộ Mộcmù
Gỗ (nằm bên trái)
Bộ Mộc
几
Kỷjǐ
Cái bàn / âm đọc (nằm bên phải)
Kỷ
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "洗衣机" (xǐyījī) mang nghĩa "máy giặt", kết hợp bởi 洗 (xǐ - tẩy): "rửa" + 衣 (yī - y): "Quần áo" + 机 (jī - cơ): "máy móc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 洗: Trước tiên (先) hãy múc dòng nước (氵) trong mát dội lên để gột sạch hết bụi bẩn bám trên tay chân, đó là việc tắm gội, giặt, rửa (洗). • Chữ 衣: Hình vẽ cổ khắc họa chiếc áo có cổ chữ V phía trên và hai vạt áo buông dài phía dưới dùng để che thân, gọi là y phục, quần áo (衣). • Chữ 机: Từ những thanh gỗ mộc (木) ghép thành chiếc bàn nhỏ có cơ cấu khéo léo (几), người thợ đã chế tạo ra cỗ máy móc và mở ra cơ hội mới (机).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:máy giặt.
ENTiếng Anh:Washing machine.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我jiā家de的xǐyījī洗衣机huài坏le了。
Máy giặt nhà tôi bị hỏng rồi.
My washing machine is broken.
#2
qǐng请bǎ把zàng脏yīfu衣服fàngjìn放进xǐyījī洗衣机lǐ里。
Làm ơn bỏ quần áo bẩn vào trong máy giặt.
Please put the dirty clothes into the washing machine.
#3
zhè这tái台xǐyījī洗衣机shì是quánzìdòng全自动de的。
Chiếc máy giặt này là loại hoàn toàn tự động.
This washing machine is fully automatic.
#4
wǒ我gāng刚mǎi买le了yì一táixīn台新xǐyījī洗衣机。
Tôi vừa mua một chiếc máy giặt mới.
I just bought a new washing machine.
#5
nǐ你huì会yòng用zhè这gè个xǐyījī洗衣机ma吗?
Bạn có biết dùng cái máy giặt này không?
Do you know how to use this washing machine?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây