Hán Việt:TẨY Y CƠ••Loại từ:Danh từ
3 chữ
氵Thủy • chữ 洗+先Tiên • chữ 洗+衣Y • chữ 衣+木Mộc • chữ 机+几Kỷ • chữ 机
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

洗衣机
máy giặt.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:máy giặt.
ENTiếng Anh:Washing machine.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我家的洗衣机坏了。
Máy giặt nhà tôi bị hỏng rồi.
My washing machine is broken.
#2
请把脏衣服放进洗衣机里。
Làm ơn bỏ quần áo bẩn vào trong máy giặt.
Please put the dirty clothes into the washing machine.
#3
这台洗衣机是全自动的。
Chiếc máy giặt này là loại hoàn toàn tự động.
This washing machine is fully automatic.
#4
我刚买了一台新洗衣机。
Tôi vừa mua một chiếc máy giặt mới.
I just bought a new washing machine.
#5
你会用这个洗衣机吗?
Bạn có biết dùng cái máy giặt này không?
Do you know how to use this washing machine?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



