登机牌
dēngjīpái
thẻ lên máy bay
Hán việt: đăng cơ bài
张,个
HSK 3-4 (Chủ đề Du lịch/Sân bay)
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:thẻ lên máy bay, vé lên máy bay.
Ví dụ (10)
qǐngchūshìníndehùzhàodēngjīpái
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay của ông.
dedēngjīpái登机牌bújiànliǎozěnmebàn
Thẻ lên máy bay của tôi bị mất rồi, phải làm sao đây?
kěyǐguìtáihuàndēngjīpái
Bạn có thể đến quầy để đổi lấy thẻ lên máy bay.
dēngjīpái登机牌shàngxiězhedēngjīkǒushìAAèr
Trên thẻ lên máy bay viết cửa lên máy bay là A12.
xiànzàihěnduōréndōushǐyòng使diànzǐdēngjīpái
Bây giờ rất nhiều người đều sử dụng thẻ lên máy bay điện tử.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI