Hán Việt:ĐĂNG CƠ BÀI••Loại từ:Danh từ
3 chữ
癶Bát+豆Đậu+木Mộc+几Kỷ+片Phiến
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

登机牌
thẻ lên máy bay, vé lên máy bay.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thẻ lên máy bay, vé lên máy bay.
ENTiếng Anh:Boarding pass.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请出示您的护照和登机牌。
Xin vui lòng xuất trình hộ chiếu và thẻ lên máy bay của ông.
Please show your passport and boarding pass.
#2
我的登机牌不见了,怎么办?
Thẻ lên máy bay của tôi bị mất rồi, phải làm sao đây?
My boarding pass is missing. What should I do?
#3
你可以去柜台换登机牌。
Bạn có thể đến quầy để đổi lấy thẻ lên máy bay.
You can go to the counter to get your boarding pass.
#4
登机牌上写着登机口是A12。
Trên thẻ lên máy bay viết cửa lên máy bay là A12.
The boarding pass says the gate is A12.
#5
现在很多人都使用电子登机牌。
Bây giờ rất nhiều người đều sử dụng thẻ lên máy bay điện tử.
Nowadays, many people use electronic boarding passes.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

