Liên hệ
不要紧
bùyàojǐn
không nghiêm trọng, không đáng lo ngại (thường nói về bệnh tật hoặc sự cố).
Hán việt: bưu yêu khẩn
HSK 2
Tính từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
tính từ
Nghĩa:không nghiêm trọng, không đáng lo ngại (thường nói về bệnh tật hoặc sự cố).
Ví dụ (8)
zhèdiǎnxiǎoshāngbùyàojǐnguòliǎngtiānjiùhǎole
Chút thương tích nhỏ này không nghiêm trọng đâu, qua hai hôm là khỏi thôi.
 shēngshuōdebìngbùyàojǐn
Bác sĩ nói bệnh của anh ấy không đáng lo.
zhǐ yàoshēn hǎoqiánshǎodiǎnrbùyàojǐn
Chỉ cần sức khỏe tốt, tiền ít một chút cũng không sao (không nghiêm trọng).
zhè líng jiànhuàilebùyàojǐn háinéngzhuàn
Cái linh kiện này hỏng cũng không hề gì, máy vẫn chạy được.
suīránxià ledànbùyàojǐnyǒusǎn
Tuy trời mưa rồi, nhưng không sao cả, tôi có ô.
2
cụm từ (đáp lại)
Nghĩa:không sao đâu, không hề gì (dùng để đáp lại lời xin lỗi - tương đương 'Mei guanxi').
Ví dụ (8)
A: aduìbuqǐcǎidàodejiǎole B: bbùyàojǐn
A: Xin lỗi, tôi giẫm phải chân bạn rồi. B: Không sao đâu.
A: awàngdàideshū B: lebbùyàojǐnmíng tiāndàikěyǐ
A: Tớ quên mang sách của cậu rồi. B: Không sao, mai mang cũng được.
zhèdiǎnxiǎoshìbùyàojǐnbiéfàngzàixīnshàng
Chuyện nhỏ này không hề gì đâu, đừng để trong lòng.
A: azhēnshi fanle B: bbùyàojǐnzhèshìyīng gāizuòde
A: Thật làm phiền bạn quá. B: Không sao, đây là việc tôi nên làm mà.
méigǎnshàngchēbùyàojǐn men zuòxiàbān
Không kịp chuyến xe cũng chẳng sao, chúng ta có thể đi chuyến sau.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI