落汤鸡
HSK 4
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 落汤鸡
Định nghĩa
1
idiom (noun)
Nghĩa:ướt như chuột lột, ướt sũng (nghĩa đen: gà rơi vào nồi canh - chỉ bộ dạng bị ướt thảm hại hoặc rơi vào hoàn cảnh khốn đốn).
Ví dụ (8)
昨天我不记得带伞,结果淋成了落汤鸡。
Hôm qua tôi quên mang ô, kết quả là bị mưa ướt như chuột lột.
忽然下起了大雨,把我们都淋成了落汤鸡。
Đột nhiên trời đổ mưa to, làm chúng tôi đều ướt sũng như gà rơi xuống nước.
看着他那副落汤鸡的样子,大家都忍不住笑了。
Nhìn bộ dạng ướt nhẹp thảm hại của anh ấy, mọi người đều không nhịn được cười.
他不小心掉进了河里,变成了一只落汤鸡。
Anh ấy không cẩn thận ngã xuống sông, biến thành con chuột lột.
快去换衣服吧,别像个落汤鸡似的站在那里。
Mau đi thay quần áo đi, đừng có đứng đó với bộ dạng ướt sũng như vậy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây