Chi tiết từ vựng
汤 【湯】【tāng】


Nghĩa từ: Súp
Hán việt: sương
Lượng từ:
杯, 碗, 锅
Nét bút: 丶丶一フノノ
Tổng số nét: 6
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn
Loai từ:
Thành phần của:
(Xem sơ đồ)
Từ ghép:
Ví dụ:
骨头汤
对
身体
好。
Bone broth is good for the health.
Nước hầm xương tốt cho sức khỏe.
突然
的
暴雨
让
所有人
都
成
了
落汤鸡。
The sudden downpour turned everyone into drenched chickens.
Cơn mưa bất chợt khiến tất cả mọi người đều ướt sũng
他
落汤鸡
了。
he got soaked.
anh ta bị ướt sũng.
她
的
雨衣
破
了
一个
洞,
结果
她
成
了
落汤鸡。
Her raincoat had a hole in it, and as a result, she got soaked.
Áo mưa của cô ấy bị thủng một lỗ, kết quả cô ấy bị ướt sũng.
你
做
的
汤
好吃
极了。
The soup you make is extremely delicious.
Súp bạn nấu ngon lắm.
喝
了
一碗
热汤
后,
他
觉得
肚子
暖洋洋
的。
After having a bowl of hot soup, he felt his stomach was warm.
Sau khi uống một tô súp nóng, anh ấy cảm thấy bụng ấm áp.
Bình luận