上下班
shàngxiàbān
đi làm và tan làm, việc đi lại làm việc, giờ cao điểm đi làm.
Hán việt: thướng há ban
HSK 2-3
Động từĐộng từ li hợp

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
verb / noun
Nghĩa:đi làm và tan làm, việc đi lại làm việc, giờ cao điểm đi làm.
Ví dụ (9)
shàngxiàbānshíjiānlùshangchēhěnduō
Giờ đi làm và tan tầm trên đường rất nhiều xe.
měitiānzìxíngchēshàngxiàbān
Tôi đạp xe đạp đi làm (cả đi cả về) mỗi ngày.
wèilebìkāishàngxiàbān上下班gāofēngzǎodiǎnchūmén
Để tránh giờ cao điểm đi làm và tan tầm, tôi ra khỏi nhà sớm một chút.
zàishàngxiàbān上下班delùshanghuāduōshǎoshíjiān
Bạn mất bao nhiêu thời gian cho việc đi lại làm việc?
jiēsòngháizishàngxiàbān
Đưa đón con cái kết hợp lúc đi làm và về (hoặc đưa đón nhân viên đi làm).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI