说明书
shuōmíngshū
sách hướng dẫn, sách hướng dẫn sử dụng
Hán việt: duyệt minh thư
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
Danh từ
Nghĩa:sách hướng dẫn, bản hướng dẫn sử dụng, tờ hướng dẫn (thuốc).
Ví dụ (8)
shǐyòng使xīnshǒuzhīqiánqǐngzǐxìyuèdúshuōmíngshū
Trước khi sử dụng điện thoại mới, xin hãy đọc kỹ sách hướng dẫn.
zhèpíngyàodeshuōmíngshū说明书diūliǎobùzhīdàogāichīduōshǎo
Tờ hướng dẫn của lọ thuốc này mất rồi, tôi không biết nên uống bao nhiêu.
shuōmíngshū说明书shàngxiědéhěnqīngchǔ
Trên sách hướng dẫn viết rất rõ ràng.
zhètáijīqìdeshuōmíngshū说明书quánshìyīngwénkànbùdǒng
Sách hướng dẫn của cái máy này toàn là tiếng Anh, tôi đọc không hiểu.
ànzhàoshuōmíngshū说明书debùzhòujìnxíngānzhuāng
Tiến hành lắp đặt theo các bước trong sách hướng dẫn.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI