说明书
shuōmíngshū
sách hướng dẫn, bản hướng dẫn sử dụng, tờ hướng dẫn (thuốc).
Hán việt: duyệt minh thư
HSK 4
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

běn

Dùng cho sách, vở, sổ sách, v.v.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 本 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

一本笔记本
một cuốn sổ tay
一本教材/书
một cuốn sách giáo khoa / quyển sách
两本护照
hai cuốn hộ chiếu
一本词典
một cuốn từ điển
一本日历
một cuốn lịch
三本杂志
ba cuốn tạp chí

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:sách hướng dẫn, bản hướng dẫn sử dụng, tờ hướng dẫn (thuốc).
Ví dụ (8)
shǐ yòng使xīnshǒu zhīqiánqǐng yuè shuō míngshū
Trước khi sử dụng điện thoại mới, xin hãy đọc kỹ sách hướng dẫn.
zhèpíngyàodeshuō míngshūdiūlezhī dàogāichīduō shao
Tờ hướng dẫn của lọ thuốc này mất rồi, tôi không biết nên uống bao nhiêu.
shuō míngshūshangxiědehěnqīng chu
Trên sách hướng dẫn viết rất rõ ràng.
zhètái deshuō míngshūquánshìyīngwénkànbudǒng
Sách hướng dẫn của cái máy này toàn là tiếng Anh, tôi đọc không hiểu.
àn zhàoshuō míngshūde zhòujìn xíngān zhuāng
Tiến hành lắp đặt theo các bước trong sách hướng dẫn.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây