Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 4
shuōmíngshū
HSK 4
sách hướng dẫn, bản hướng dẫn sử dụng, tờ hướng dẫn (thuốc).
Hán Việt:THUYẾT MINH THƯ••Loại từ:Danh từ
3 chữ
讠Ngôn • chữ 说+兑Đoài • chữ 说+日Nhật • chữ 明+月Nguyệt • chữ 明+聿Duật • chữ 书

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

说明书
shuōmíngshū
sách hướng dẫn, sách hướng dẫn sử dụng
说
shuō / shuì / yuè • thuyết
nói
讠
Bộ Ngôn (giản thể)yán
Lời nói, ngôn ngữ (nằm bên trái)
Bộ Ngôn (giản thể)
兑
Đoàiduì
Trao đổi, vui vẻ (nằm bên phải)
明
míng • minh
sáng
日
Bộ Nhậtrì
Mặt trời (bên trái)
Bộ Nhật
月
Bộ Nguyệtyuè
Trăng (bên phải)
Bộ Nguyệt
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)yù
Bàn tay cầm bút viết sách
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "说明书" (shuōmíngshū) mang nghĩa "sách hướng dẫn, sách hướng dẫn sử dụng", kết hợp bởi 说 (shuō / shuì / yuè - thuyết): "nói" + 明 (míng - minh): "sáng" + 书 (shū - thư): "sách". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 说: Dùng lời nói (讠) để bày tỏ niềm vui và trao đổi (兑) tâm tư với mọi người xung quanh chính là hành động nói, phát biểu (说). • Chữ 明: Ánh mặt trời ban ngày (日) kết hợp cùng ánh mặt trăng ban đêm (月) chiếu rọi làm muôn nơi đều sáng sủa, rõ ràng (明). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:sách hướng dẫn, bản hướng dẫn sử dụng, tờ hướng dẫn (thuốc).
ENTiếng Anh:Instruction manual, user guide.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
shǐyòng使用xīn新shǒujī手机zhīqián之前,qǐng请zǐxì仔细yuèdú阅读shuōmíngshū说明书。
Trước khi sử dụng điện thoại mới, xin hãy đọc kỹ sách hướng dẫn.
Before using your new phone, please read the instruction manual carefully.
#2
zhè这píng瓶yào药de的shuōmíngshū说明书diū丢le了,wǒ我bù不zhīdào知道gāi该chī吃duōshao多少。
Tờ hướng dẫn của lọ thuốc này mất rồi, tôi không biết nên uống bao nhiêu.
The instruction leaflet for this medicine is missing, so I don't know how much to take.
#3
shuōmíngshū说明书shàng上xiě写de得hěn很qīngchu清楚。
Trên sách hướng dẫn viết rất rõ ràng.
The instructions are written very clearly.
#4
zhè这tái台jīqì机器de的shuōmíngshū说明书quán全shì是yīngwén英文,wǒ我kàn看bù不dǒng懂。
Sách hướng dẫn của cái máy này toàn là tiếng Anh, tôi đọc không hiểu.
The manual for this machine is entirely in English, and I can't understand it.
#5
ànzhào按照shuōmíngshū说明书de的bùzhòu步骤jìnxíng进行ānzhuāng安装。
Tiến hành lắp đặt theo các bước trong sách hướng dẫn.
Install it according to the steps in the manual.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây