Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 3
yíxiàzi
HSK 3
một chốc, một lát, nhoáng một cái, bỗng chốc (chỉ thời gian ngắn hoặc hành động xảy ra nhanh/đồng loạt).
Hán Việt:NHẤT HẠ TỬ••Loại từ:Trạng từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Bốc+子Tử

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

一下子
yíxiàzi
đột nhiên, bỗng nhiên, ngay lập tức, liền
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang duy nhất
下
xià • hạ
sau
一
Bộ Nhấtyī
Một nét ngang duy nhất
卜
Bộ Bốcbǔ
Nét chỉ xuống dưới (phía dưới)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tửzǐ
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã
Bộ Tử
Mẹo nhớ nhanh:

Chỉ trong đúng một (一: nhất) nhịp chớp mắt hướng xuống (下: hạ - gồm nét ngang 一 và bộ Bốc 卜) ngắn ngủi và gọn lẹ (子: tử - hậu tố ngữ khí), toàn bộ sự việc đã diễn ra ngay lập tức, bỗng nhiên, trong thoáng chốc (一下子).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Phó từ / từ chỉ thời gian
VINghĩa:một chốc, một lát, nhoáng một cái, bỗng chốc (chỉ thời gian ngắn hoặc hành động xảy ra nhanh/đồng loạt).
ENTiếng Anh:In a short while, all at once, all of a sudden.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
tiān天yí一xià下zi子jiù就hēi黑le了。
Trời nhoáng một cái đã tối đen rồi.
It got dark all of a sudden.
#2
tā他yí一xià下zi子jiù就bǎ把qián钱huāguāng花光le了。
Anh ấy vèo một cái đã tiêu sạch tiền rồi.
He spent all the money in one go.
#3
wǒ我bú不jìde记得tā他de的míngzi名字le了,yí一xià下zi子xiǎng想bù不qǐlái起来。
Tôi không nhớ tên anh ấy nữa, nhất thời (bỗng chốc) không nhớ ra nổi.
I can't remember his name—I just can't think of it all at once.
#4
zhème这么duō多gōngzuò工作,bù不kěnéng可能yí一xià下zi子zuò做wán完。
Nhiều việc thế này, không thể nào làm xong ngay trong một chốc được.
There's so much work that it's impossible to finish it all at once.
#5
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā他yíxiàzi一下子lèngzhù愣住le了。
Nghe thấy tin này, anh ấy bỗng chốc ngẩn người ra.
When he heard the news, he was stunned for a moment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây