Hán Việt:NHẤT HẠ TỬ••Loại từ:Trạng từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
一Nhất+卜Bốc+子Tử
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

一下子
một chốc, một lát, nhoáng một cái, bỗng chốc (chỉ thời gian ngắn hoặc hành động xảy ra nhanh/đồng loạt).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Phó từ / từ chỉ thời gian
VINghĩa:một chốc, một lát, nhoáng một cái, bỗng chốc (chỉ thời gian ngắn hoặc hành động xảy ra nhanh/đồng loạt).
ENTiếng Anh:In a short while, all at once, all of a sudden.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
天一下子就黑了。
Trời nhoáng một cái đã tối đen rồi.
It got dark all of a sudden.
#2
他一下子就把钱花光了。
Anh ấy vèo một cái đã tiêu sạch tiền rồi.
He spent all the money in one go.
#3
我不记得他的名字了,一下子想不起来。
Tôi không nhớ tên anh ấy nữa, nhất thời (bỗng chốc) không nhớ ra nổi.
I can't remember his name—I just can't think of it all at once.
#4
这么多工作,不可能一下子做完。
Nhiều việc thế này, không thể nào làm xong ngay trong một chốc được.
There's so much work that it's impossible to finish it all at once.
#5
听到这个消息,他一下子愣住了。
Nghe thấy tin này, anh ấy bỗng chốc ngẩn người ra.
When he heard the news, he was stunned for a moment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
