一下子
HSK 3
Trạng từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
adverb / time word
Nghĩa:một chốc, một lát, nhoáng một cái, bỗng chốc (chỉ thời gian ngắn hoặc hành động xảy ra nhanh/đồng loạt).
Ví dụ (10)
天一下子就黑了。
Trời nhoáng một cái đã tối đen rồi.
他一下子就把钱花光了。
Anh ấy vèo một cái đã tiêu sạch tiền rồi.
我不记得他的名字了,一下子想不起来。
Tôi không nhớ tên anh ấy nữa, nhất thời (bỗng chốc) không nhớ ra nổi.
这么多工作,不可能一下子做完。
Nhiều việc thế này, không thể nào làm xong ngay trong một chốc được.
听到这个消息,他一下子愣住了。
Nghe thấy tin này, anh ấy bỗng chốc ngẩn người ra.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây