Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2+
tángcùyú
HSK 2+
cá chua ngọt, cá sốt chua ngọt (món ăn truyền thống có vị chua của giấm và ngọt của đường).
Hán Việt:ĐƯỜNG THỐ NGƯ••Loại từ:Cụm từ
3 chữ
米Mễ+唐Đường+酉Dậu+昔Tích+𠂊Đao

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

糖醋鱼
tángcùyú
cá sốt chua ngọt
糖
táng • đường
đường
米
Bộ Mễmǐ
Gạo, ngũ cốc (nằm bên trái)
Bộ Mễ
唐
Đườngtáng
Triều Đường / âm đọc (nằm bên phải)
醋
cù • thố
Giấm
酉
Bộ Dậuyǒu
Rượu (bên trái)
Bộ Dậu
昔
Tíchxī
Xưa / âm đọc (bên phải)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
Bộ Đao (đầu cá)
田
Bộ Điềntián
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
Bộ Điền
一
Bộ Nhấtyī
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Hòa quyện vị ngọt ngào của đường mạch nha nấu từ gạo (糖: đường, gồm bộ Mễ 米 và chữ Đường 唐) với vị chua thanh của giấm ủ lâu ngày trong bình gốm (醋: thố - giấm, gồm bộ Dậu 酉 và chữ Tích 昔) rưới lên mình chú cá tươi (鱼: đầu nhọn 𠂊, vảy như ô ruộng 田), ta có món "cá sốt chua ngọt" (糖醋鱼) đậm đà.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:cá chua ngọt, cá sốt chua ngọt (món ăn truyền thống có vị chua của giấm và ngọt của đường).
ENTiếng Anh:Sweet and Sour Fish.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
jīntiān今天wǎnfàn晚饭wǒmen我们chī吃tángcùyú糖醋鱼。
Bữa tối nay chúng ta ăn cá chua ngọt.
We're having sweet and sour fish for dinner tonight.
#2
tángcùyú糖醋鱼de的wèidào味道suānsuāntiántián酸酸甜甜de的。
Vị của món cá chua ngọt chua chua ngọt ngọt.
Sweet and sour fish tastes both tangy and sweet.
#3
háizi孩子men们tèbié特别xǐhuan喜欢chī吃tángcùyú糖醋鱼。
Trẻ con đặc biệt thích ăn cá chua ngọt.
The children especially like eating sweet and sour fish.
#4
xīhú西湖tángcùyú糖醋鱼hěn很yǒumíng有名。
Cá chua ngọt Tây Hồ rất nổi tiếng (Món Tây Hồ Thố Ngư).
West Lake sweet and sour fish is very famous.
#5
zuò做tángcùyú糖醋鱼xūyào需要fàng放hěn很duō多táng糖hé和cù醋。
Làm món cá chua ngọt cần cho rất nhiều đường và giấm.
Making sweet and sour fish requires a lot of sugar and vinegar.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây