Hán Việt:ĐƯỜNG THỐ NGƯ••Loại từ:Cụm từ
3 chữ
米Mễ+唐Đường+酉Dậu+昔Tích+𠂊Đao
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

糖醋鱼
cá chua ngọt, cá sốt chua ngọt (món ăn truyền thống có vị chua của giấm và ngọt của đường).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:cá chua ngọt, cá sốt chua ngọt (món ăn truyền thống có vị chua của giấm và ngọt của đường).
ENTiếng Anh:Sweet and Sour Fish.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
今天晚饭我们吃糖醋鱼。
Bữa tối nay chúng ta ăn cá chua ngọt.
We're having sweet and sour fish for dinner tonight.
#2
糖醋鱼的味道酸酸甜甜的。
Vị của món cá chua ngọt chua chua ngọt ngọt.
Sweet and sour fish tastes both tangy and sweet.
#3
孩子们特别喜欢吃糖醋鱼。
Trẻ con đặc biệt thích ăn cá chua ngọt.
The children especially like eating sweet and sour fish.
#4
西湖糖醋鱼很有名。
Cá chua ngọt Tây Hồ rất nổi tiếng (Món Tây Hồ Thố Ngư).
West Lake sweet and sour fish is very famous.
#5
做糖醋鱼需要放很多糖和醋。
Làm món cá chua ngọt cần cho rất nhiều đường và giấm.
Making sweet and sour fish requires a lot of sugar and vinegar.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



