糖醋鱼
HSK 2+
Cụm từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:cá chua ngọt, cá sốt chua ngọt (món ăn truyền thống có vị chua của giấm và ngọt của đường).
Ví dụ (9)
今天晚饭我们吃糖醋鱼。
Bữa tối nay chúng ta ăn cá chua ngọt.
糖醋鱼的味道酸酸甜甜的。
Vị của món cá chua ngọt chua chua ngọt ngọt.
孩子们特别喜欢吃糖醋鱼。
Trẻ con đặc biệt thích ăn cá chua ngọt.
西湖糖醋鱼很有名。
Cá chua ngọt Tây Hồ rất nổi tiếng (Món Tây Hồ Thố Ngư).
做糖醋鱼需要放很多糖和醋。
Làm món cá chua ngọt cần cho rất nhiều đường và giấm.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây