开玩笑
HSK 2
Động từĐộng từ li hợp
Hình ảnh:

Phân tích từ 开玩笑
Định nghĩa
1
verb (separable)
Nghĩa:đùa, nói đùa, giỡn, trêu chọc (động từ ly hợp).
Ví dụ (9)
别生气,我只是跟你开个玩笑。
Đừng giận nhé, tôi chỉ đùa với bạn một chút thôi.
这是很严肃的事情,不能开玩笑。
Đây là chuyện rất nghiêm túc, không được đùa giỡn đâu.
他在开玩笑吧,这怎么可能是真的?
Anh ấy đang đùa phải không, chuyện này sao có thể là thật được?
请不要拿别人的缺点开玩笑。
Làm ơn đừng lấy khuyết điểm của người khác ra để làm trò đùa.
他是认真的,一点儿也没有开玩笑的意思。
Anh ấy nghiêm túc đấy, không có ý đùa giỡn chút nào đâu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây