手忙脚乱
shǒumáng-jiǎoluàn
Luống cuống, bối rối
Hán việt: thủ mang cước loạn
HSK 5
Phó từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
idiom (chengyu)
Nghĩa:tay làm chân loạn, luống cuống, quýnh quáng, rối rắm.
Ví dụ (8)
kuàichídàoliǎoshǒumángjiǎoluàn手忙脚乱chuānshàng穿yīfujiùpǎoliǎo
Sắp muộn rồi, anh ấy quýnh quáng mặc quần áo vào rồi chạy biến.
kèréntūránláiliǎonòngshǒumángjiǎoluàn
Khách bất ngờ đến làm tôi trở tay không kịp (cuống hết cả lên).
dìyīcìdānglǎoshīyóuyúquēfájīngyànjīngchángmángdéshǒumángjiǎoluàn
Lần đầu làm giáo viên, do thiếu kinh nghiệm, tôi thường xuyên bận đến mức luống cuống.
búyàolínshíbàofójiǎofǒuzékǎoshìshíhuìshǒumángjiǎoluàn
Đừng để nước đến chân mới nhảy, nếu không lúc đi thi sẽ cuống quýt lên đấy.
chúfángmāmayígèrénmángdéshǒumángjiǎoluàn
Trong bếp, mẹ một mình bận rộn đến mức tay năm tay mười (xoay sở không kịp).

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI