Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
买不起
mǎi bu qǐ
không đủ tiền mua, không mua nổi
Hán việt: mãi bất khởi
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "买不起" (mǎi bu qǐ) mang nghĩa "không đủ tiền mua, không mua nổi", kết hợp bởi 买 (mǎi - mãi): "mua" + 不 (bù - bất): "không" + 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 买: Đưa tay ngoắc lấy (乛) món hàng đứng đầu danh sách (头) ngoài chợ rồi trả tiền mang về nhà chính là đi mua, sắm sửa (买). • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起).

Thành phần cấu tạo

买不起
mǎi bu qǐ
không đủ tiền mua, không mua nổi
买
mǎi • mãi
mua
乛
Nét ngang gấp
Hành động lấy xuống (phía trên)
头
Đầu (biến thể)
Phần đầu, đỉnh (phía dưới)
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:không đủ tiền mua, không mua nổi
Ví dụ (5)
zhè这dòng栋fángzi房子tài太guì贵le了,wǒ我mǎibùqǐ买不起。
Căn nhà này đắt quá, tôi không mua nổi.
This house is too expensive; I can't afford it.
suīrán虽然tā他xǐhuan喜欢nà那liàng辆chē车,dànshì但是tā他mǎibùqǐ买不起。
Mặc dù anh ấy thích chiếc xe đó, nhưng anh ấy không đủ tiền mua.
Although he likes that car, he can't afford it.
zhèlǐ这里de的yīfu衣服dōu都shì是míngpái名牌,xuésheng学生gēnběn根本mǎibùqǐ买不起。
Quần áo ở đây đều là hàng hiệu, học sinh căn bản là không mua nổi.
The clothes here are all designer brands, and students simply can't afford them.
yǐqián以前wǒ我mǎibùqǐ买不起zhìnéng智能shǒujī手机,xiànzài现在mǎi买de得qǐ起le了。
Trước kia tôi không đủ tiền mua điện thoại thông minh, bây giờ thì mua được rồi.
I couldn't afford a smartphone before, but now I can.
mǎibùqǐ买不起de的dōngxi东西jiù就bié别kàn看le了。
Những thứ không mua nổi thì đừng xem nữa.
If you can't afford it, don't even look at it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây