买不起
HSK7-9
—
Hình ảnh:

Phân tích từ 买不起
Định nghĩa
1
động từ
Nghĩa:không đủ tiền mua, không mua nổi
Ví dụ (10)
这栋房子太贵了,我买不起。
Căn nhà này đắt quá, tôi không mua nổi.
虽然他喜欢那辆车,但是他买不起。
Mặc dù anh ấy thích chiếc xe đó, nhưng anh ấy không đủ tiền mua.
这里的衣服都是名牌,学生根本买不起。
Quần áo ở đây đều là hàng hiệu, học sinh căn bản là không mua nổi.
以前我买不起智能手机,现在买得起了。
Trước kia tôi không đủ tiền mua điện thoại thông minh, bây giờ thì mua được rồi.
买不起的东西就别看了。
Những thứ không mua nổi thì đừng xem nữa.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây