Chi tiết từ vựng
Ví dụ:
我
喜欢
吃
黑木耳。
I like eating black fungus.
Tôi thích ăn mộc nhĩ đen.
黑木耳
对
健康
很
好。
Black fungus is very good for health.
Mộc nhĩ đen rất tốt cho sức khỏe.
这个
汤里
有
很多
黑木耳。
There is a lot of black fungus in this soup.
Có rất nhiều mộc nhĩ đen trong món súp này.
Bình luận