Chi tiết từ vựng

黑木耳 【hēi mù'ěr】

heart
(Phân tích từ 黑木耳)
Nghĩa từ: Nấm mộc nhĩ đen
Hán việt: hắc mộc nhĩ
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

xǐhuān
喜欢
chī
hēimùěr
黑木耳
I like eating black fungus.
Tôi thích ăn mộc nhĩ đen.
hēimùěr
黑木耳
duì
jiànkāng
健康
hěn
hǎo
好。
Black fungus is very good for health.
Mộc nhĩ đen rất tốt cho sức khỏe.
zhège
这个
tānglǐ
汤里
yǒu
hěnduō
很多
hēimùěr
黑木耳
There is a lot of black fungus in this soup.
Có rất nhiều mộc nhĩ đen trong món súp này.
Bình luận