Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

一些 【yīxiē】

heart
(Phân tích từ 一些)
Nghĩa từ: một ít, một chút hoặc một số( dùng danh từ không đếm được)
Hán việt: nhất ta
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Lượng từ

Ví dụ:

néng
jiè
yīxiē
一些
qiánma
钱吗?
Can you lend me some money?
Bạn có thể cho tôi mượn một ít tiền không?
kěyǐ
可以
gěi
duōyīxiē
一些
mǐfàn
米饭
ma
吗?
Can you give me some more rice?
Bạn có thể cho tôi thêm một ít cơm không?
wǒyào
我要
yīxiē
一些
qián
钱。
I need some money.
Tôi cần một ít tiền.
mǎi
le
yīxiē
一些
píngguǒ
苹果。
She bought some apples.
Cô ấy mua một ít táo.
tādú
他读
le
yīxiē
一些
shū
书。
He read some books.
Anh ấy đã đọc một số sách.
tāmen
他们
chī
le
yīxiē
一些
bǐnggān
饼干。
They ate some cookies.
Họ ăn một ít bánh quy.
kěyǐ
可以
gěi
yīxiē
一些
shuǐma
水吗?
Can you give me some water?
Bạn có thể cho tôi một chút nước không?
tāmen
他们
dài
le
yīxiē
一些
shíwù
食物
lái
来。
They brought some food.
Họ mang theo một ít thực phẩm.
yīnggāi
应该
měitiān
每天
dōu
chī
yīxiē
一些
shuǐguǒ
水果。
You should eat some fruit every day.
Mỗi ngày bạn nên ăn một ít hoa quả .
wǒxiǎng
我想
duōxué
多学
yīxiē
一些
hànyǔ
汉语。
I want to learn more Chinese.
Tôi muốn học thêm một chút tiếng Trung.
yíngyèyuán
营业员
gěi
le
yīxiē
一些
zhékòu
折扣
The salesperson gave me some discounts.
Nhân viên bán hàng đã giảm giá cho tôi.
xiǎng
mǎi
yīxiē
一些
lǜchá
绿茶
de
cháyè
茶叶。
I want to buy some green tea leaves.
Tôi muốn mua một ít lá chè xanh.
kěyǐ
可以
jiè
yīxiē
一些
qiánma
钱吗?
Can you lend me some money?
Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không?
kèwén
课文
zhōngyǒu
中有
yīxiē
一些
shēngcí
生词。
There are some new words in the lesson.
Trong bài khóa có một vài từ mới.
xīn
de
zhèngcè
政策
kěnéng
可能
huì
chǎnshēng
产生
yīxiē
一些
zhēngyì
争议。
The new policy may generate some controversies.
Chính sách mới có thể sinh ra một số tranh cãi.
qǐng
shuō
gèng
qīngchǔ
清楚
yīxiē
一些
Please speak more clearly.
Làm ơn nói rõ hơn một chút.
de
kǒudài
口袋
yǒu
yīxiē
一些
língqián
零钱。
I have some change in my pocket.
Trong túi tôi có một ít tiền lẻ.
de
fāyán
发言
zàochéng
造成
le
yīxiē
一些
wùjiě
误解。
His statement caused some misunderstandings.
Phát biểu của anh ấy đã gây ra một số hiểu lầm.
duì
zhège
这个
jìhuà
计划
yǒu
yīxiē
一些
jiànyì
建议。
I have some suggestions for this plan.
Tôi có một số đề xuất cho kế hoạch này.
jiàoshòu
教授
jiànyì
建议
wǒduōdú
我多读
yīxiē
一些
shū
书。
The professor suggested that I read more books.
Giáo sư gợi ý tôi nên đọc nhiều sách hơn.
wǒmen
我们
xūyào
需要
zài
huìchǎng
会场
bùzhì
布置
yīxiē
一些
héngfú
横幅。
We need to set up some banners in the meeting hall.
Chúng ta cần trang trí một vài băng rôn trong hội trường.
chúshī
厨师
zài
cài
shàng
le
yīxiē
一些
yán
盐。
The chef sprinkled some salt on the dish.
Đầu bếp rắc một ít muối lên món ăn.
yīshēng
医生
chōu
le
yīxiē
一些
xuè
zuò
jiǎnchá
检查。
The doctor drew some blood for testing.
Bác sĩ đã lấy một ít máu để kiểm tra.
yùdào
遇到
le
yīxiē
一些
máfán
麻烦。
He encountered some trouble.
Anh ấy gặp phải một số rắc rối.
yóulǎn
游览
jiéshù
结束
shí
时,
wǒmen
我们
mǎi
le
yīxiē
一些
jìniànpǐn
纪念品。
At the end of the sightseeing, we bought some souvenirs.
Khi kết thúc buổi tham quan, chúng tôi đã mua một số quà lưu niệm.
fāshēng
发生
le
yīxiē
一些
yìwài
意外
qíngkuàng
情况。
Some unexpected situations occurred.
Đã xảy ra một số tình huống bất ngờ.
xiàngmù
项目
jíjiāng
即将
wánchéng
完成,
lín
le
háishì
还是
chūxiàn
出现
le
yīxiē
一些
xiǎo
wèntí
问题。
The project is about to be completed, but in the end, some minor issues arose.
Dự án sắp hoàn thành, nhưng cuối cùng vẫn xuất hiện một số vấn đề nhỏ.
wǒmen
我们
xūyào
需要
xiūzhèng
修正
jìhuà
计划
zhōng
de
yīxiē
一些
cuòwù
错误。
We need to correct some mistakes in the plan.
Chúng ta cần sửa chữa một số lỗi trong kế hoạch.
xiàng
tíchū
提出
le
yīxiē
一些
jiànyì
建议
lái
xiūzhèng
修正
de
shèjì
设计。
He made some suggestions to me to modify my design.
Anh ấy đã đưa ra một số gợi ý để sửa đổi thiết kế của tôi.
xūyào
需要
gòumǎi
购买
yīxiē
一些
xīn
de
dōngyī
冬衣。
I need to go buy some new winter clothes.
Tôi cần đi mua một số áo ấm mới.
Bình luận