Chi tiết từ vựng

【tián】

heart
Nghĩa từ: Ruộng
Hán việt: điền
Lượng từ: 片
Hình ảnh:
田
Nét bút: 丨フ一丨一
Tổng số nét: 5
Cấp độ: Bộ thủ
Loai từ:
Được cấu thành từ:
  • jiōng: Vùng biên giới xa; hoang địa

  • : Đất

Thành phần của: (Xem sơ đồ)
Từ ghép:

tiánjìng

Điền kinh

Ví dụ:

miánhuā
棉花
tiánlǐ
de
miánhuā
棉花
yǐjīng
已经
chéngshú
成熟。
The cotton in the cotton field is ripe.
Bông trong cánh đồng bông đã chín.
Bình luận