田径
tiánjìng
điền kinh (môn thể thao).
Hán việt: điền kính
HSK6
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:điền kinh (môn thể thao).
Ví dụ (8)
shì menxué xiàodetián jìngmíng xīng
Cậu ấy là ngôi sao điền kinh của trường chúng tôi.
tián jìngyùn dòngbèichēngwéiyùn dòngzhī”。
Điền kinh được gọi là "mẹ của các môn thể thao".
menyào xíngchǎngtián jìng sài
Chúng tôi sắp tổ chức một cuộc thi điền kinh.
zàitián jìngchǎngshànghuīhànshuǐ
Anh ấy đổ mồ hôi (tập luyện) trên sân điền kinh.
zhōng guótián jìngduìzàiàoyùnhuìshàngleyōu chéng
Đội tuyển điền kinh Trung Quốc đã đạt thành tích xuất sắc tại Olympic.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây