Chi tiết từ vựng

田径 【tiánjìng】

heart
(Phân tích từ 田径)
Nghĩa từ: Điền kinh
Hán việt: điền kính
Loai từ: Danh từ

Ví dụ:

zài
xuéxiào
学校
de
tiánjìngduì
田径队。
I am in the school's track and field team.
Tôi ở trong đội điền kinh của trường.
duì
tiánjìngyùndòng
田径运动
fēicháng
非常
rèài
热爱。
He has a great passion for track and field sports.
Anh ấy rất đam mê môn thể thao điền kinh.
tiánjìngbǐsài
田径比赛
huì
zài
zhōuliù
周六
jǔxíng
举行。
The track meet will be held on Saturday.
Cuộc thi điền kinh sẽ được tổ chức vào thứ Bảy.
Bình luận