那些
nàxiē
những cái đó, những thứ đó, các đó
Hán việt: na ta
HSK 1
Đại từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
pronoun (demonstrative)
Nghĩa:những cái kia, những cái đó, bọn kia (chỉ số nhiều, ở xa).
Ví dụ (8)
nàxiē那些rénshìshuí
Những người kia là ai?
xǐhuannàxiē那些yánsèdeyīfu
Tôi không thích những bộ quần áo màu đó.
nàxiē那些shūfàngdàozhuōzishàng
Đặt những cuốn sách kia lên bàn đi.
nàxiē那些shìqíngdōuyǐjīngguòqùliǎo
Những chuyện đó đều đã qua rồi.
chúlenàxiēháiyǒubiédema
Ngoài những cái đó ra, còn cái khác không?

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI