Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

那些 【nàxiē】

heart
(Phân tích từ 那些)
Nghĩa từ: những thứ kia, những cái kia
Hán việt: na ta
Lượng từ: 对
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ

Ví dụ:

nèixiē
那些
shūshì
书是
shuíde
谁的?
Whose are those books?
Những quyển sách đó của ai?
nèixiē
那些
háizi
孩子
zài
gōngyuán
公园
wán
玩。
Those kids are playing in the park.
Những đứa trẻ đó đang chơi ở công viên.
rènshi
认识
nèixiē
那些
rén
人。
I don't know those people.
Tôi không biết những người đó.
nèixiē
那些
huā
hěn
měi
美。
Those flowers are beautiful.
Những bông hoa đó rất đẹp.
nèixiē
那些
yīfú
衣服
tàixiǎo
太小
le
了。
Those clothes are too small.
Những bộ quần áo đó quá nhỏ.
pèifú
佩服
nèixiē
那些
bùwèi
不畏
kùnnán
困难
de
rén
人。
I admire those who are not afraid of difficulties.
Tôi ngưỡng mộ những người không sợ khó khăn.
bùyào
不要
gēn
nèixiē
那些
huàidàn
坏蛋
hùnzài
混在
yīqǐ
一起。
Don't hang out with those bad guys.
Đừng chơi cùng những kẻ xấu.
nùchì
怒斥
nèixiē
那些
lǐmào
礼貌
de
rén
She scolded those impolite people
Cô ấy mắng nhiếc những người không lễ phép
Bình luận