Hán Việt:NA TA••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冄Chữ Nhiễm+阝Ấp+此Chữ Thử+二Nhị
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

那些
những cái kia, những cái đó, bọn kia (chỉ số nhiều, ở xa).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Đại từ (chỉ định)
VINghĩa:những cái kia, những cái đó, bọn kia (chỉ số nhiều, ở xa).
ENTiếng Anh:Those.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
那些人是谁?
Những người kia là ai?
Who are those people?
#2
我不喜欢那些颜色的衣服。
Tôi không thích những bộ quần áo màu đó.
I don't like clothes in those colors.
#3
把那些书放到桌子上。
Đặt những cuốn sách kia lên bàn đi.
Put those books on the table.
#4
那些事情都已经过去了。
Những chuyện đó đều đã qua rồi.
Those things have all passed.
#5
除了那些,还有别的吗?
Ngoài những cái đó ra, còn cái khác không?
Besides those, is there anything else?
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
