Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
nàxiē
HSK 1
những cái kia, những cái đó, bọn kia (chỉ số nhiều, ở xa).
Hán Việt:NA TA••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
冄Chữ Nhiễm+阝Ấp+此Chữ Thử+二Nhị

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

那些
nàxiē
những cái đó, những thứ đó, các đó
那
nà • na
đó
冄
Chữ Nhiễmrǎn
Dáng rủ xuống mềm mại
阝
Bộ Ấpfù
Vùng đất phía xa
Bộ Ấp
些
xiē • ta
một ít
此
Chữ Thửcǐ
Vật này, nhóm vật
二
Bộ Nhịèr
Hai, số nhiều
Mẹo nhớ nhanh:

Chỉ về vùng đất phía xa kia (那: na - đó, gồm chữ Nhiễm 冄 và bộ Ấp 阝) nơi có đôi ba sự vật hợp thành số nhiều (些: ta - gồm chữ Thử 此 và bộ Nhị 二), ta gọi chúng là "những cái đó, những thứ đó" (那些).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ (chỉ định)
VINghĩa:những cái kia, những cái đó, bọn kia (chỉ số nhiều, ở xa).
ENTiếng Anh:Those.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nàxiē那些rén人shì是shéi谁?
Những người kia là ai?
Who are those people?
#2
wǒ我bù不xǐhuan喜欢nàxiē那些yánsè颜色de的yīfu衣服。
Tôi không thích những bộ quần áo màu đó.
I don't like clothes in those colors.
#3
bǎ把nàxiē那些shū书fàngdào放到zhuōzi桌子shàng上。
Đặt những cuốn sách kia lên bàn đi.
Put those books on the table.
#4
nàxiē那些shìqing事情dōu都yǐjīng已经guòqù过去le了。
Những chuyện đó đều đã qua rồi.
Those things have all passed.
#5
chúle除了nàxiē那些,hái还yǒu有bié别de的ma吗?
Ngoài những cái đó ra, còn cái khác không?
Besides those, is there anything else?

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây