Liên hệ
一连串
yīliánchuàn
một chuỗi liên tiếp
Hán việt:
HSK7-9

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:một chuỗi liên tiếp
Ví dụ (5)
 chūliǎo lián chuàn一连串dewèntí
Anh ấy đã đặt ra một chuỗi các câu hỏi liên tiếp.
 lián chuàn一连串deshì jiàngǎi biànliǎodeshēnghuó
Một chuỗi các sự kiện liên tiếp đã thay đổi cuộc đời anh ấy.
zhè chǎngshì yǐn liǎo lián chuàn一连串deliánsuǒfǎnyìng
Vụ tai nạn này đã gây ra một chuỗi các phản ứng dây chuyền.
zuì jìnjīng liǎo lián chuàn一连串debúxìng
Gần đây cô ấy đã trải qua một chuỗi những điều không may liên tiếp.
gōng fàn xiàliǎo lián chuàn一连串decuòwùdǎo zhìliǎopòchǎn
Công ty đã phạm phải một chuỗi các sai lầm liên tiếp, dẫn đến phá sản.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI