Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
duōshao
HSK 1
bao nhiêu, mấy (dùng để hỏi số lượng, thường là số lượng lớn hơn 10 hoặc không xác định).
Hán Việt:ĐA THIỂU••Loại từ:Số từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
夕Tịch+小Tiểu+丿Phiệt

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

多少
duōshao
bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng lớn)
多
duō • đa
hơn
夕
Bộ Tịchxī
Chiều tối xếp chồng biểu thị số nhiều
少
shǎo • thiểu
ít
小
Bộ Tiểuxiǎo
Nhỏ bé
Bộ Tiểu
丿
Bộ Phiệtpiě
Nét phẩy cắt bớt thành ít
Mẹo nhớ nhanh:

Đặt sự tích lũy nhiều (多: đa - hai chữ Tịch 夕 chồng lên nhau) bên cạnh sự cắt bớt ít ỏi (少: thiểu - bộ Tiểu 小 thêm nét phẩy 丿) để ước lượng độ lớn nhỏ của con số, ta có từ để hỏi "bao nhiêu" (多少).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ (nghi vấn)
VINghĩa:bao nhiêu, mấy (dùng để hỏi số lượng, thường là số lượng lớn hơn 10 hoặc không xác định).
ENTiếng Anh:How many / How much.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhè这gè个duōshao多少qián钱?
Cái này bao nhiêu tiền?
How much is this?
#2
nǐmen你们xuéxiào学校yǒu有duōshao多少xuésheng学生?
Trường các bạn có bao nhiêu học sinh?
How many students are there at your school?
#3
nǐ你de的diànhuàhàomǎ电话号码shì是duōshao多少?
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
What is your phone number?
#4
zhèlǐ这里lí离jīchǎng机场yǒu有duōshao多少gōnglǐ公里?
Ở đây cách sân bay bao nhiêu km?
How many kilometers is it from here to the airport?
#5
zhè这jiàn件yīfu衣服dǎ打duōshao多少zhé折?
Cái áo này giảm giá bao nhiêu phần trăm?
What discount is this piece of clothing?
2
Đại từ (bất định)
VINghĩa:bao nhiêu... bấy nhiêu, chút ít, ít nhiều (chỉ số lượng không xác định).
ENTiếng Anh:Some / A certain amount / More or less.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你xiǎng想chī吃duōshao多少jiù就chī吃duōshao多少。
Bạn muốn ăn bao nhiêu thì ăn bấy nhiêu.
Eat as much as you want.
#2
wǒ我yě也méi没hē喝duōshao多少jiǔ酒。
Tôi cũng chưa uống bao nhiêu rượu (uống không nhiều).
I didn't drink much either.
#3
wǒ我jiù就zhīdào知道zhème这么duō多,quán全gàosu告诉nǐ你le了,méi没liú留duōshao多少。
Tôi chỉ biết chừng này, nói hết cho bạn rồi, chẳng giữ lại bao nhiêu.
This is all I know; I've told you everything and held back very little.
#4
duōshao多少yǒudiǎnr有点儿bù不shūfu舒服。
Ít nhiều cũng thấy hơi khó chịu.
I feel somewhat uncomfortable.
#5
búlùn不论duōshao多少,dōu都shì是xīnyì心意。
Bất kể nhiều hay ít (bao nhiêu), đều là tấm lòng.
No matter how much it is, it's the thought that counts.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây