Chi tiết từ vựng

多少 【duōshao】

heart
(Phân tích từ 多少)
Nghĩa từ: Bao nhiêu, bao lâu ( thường dùng để hỏi )
Hán việt: đa thiếu
Lượng từ: 个
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Số từ

Ví dụ:

zhèdài
这袋
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is this bag of rice?
Bao gạo này bao nhiêu tiền?
de
xíngli
行李
yǒu
duōshǎo
多少
jīn
斤?
How many jin does your luggage weigh?
Hành lý của bạn nặng bao nhiêu cân?
duōshǎo
多少
How many / How much
Bao nhiêu
duōshǎo
多少
tiān
How many days
Bao nhiêu ngày
duōshǎo
多少
:
:
How many meters
Bao nhiêu mét
nǐjiā
你家
yǒu
duōshǎo
多少
kǒurén
口人?
How many people are in your family?
Nhà bạn có bao nhiêu người?
yǒu
duōshǎo
多少
shū
书?
How many books do you have?
Bạn có bao nhiêu sách?
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is this shirt?
Cái áo này giá bao nhiêu?
zhège
这个
xuéxiào
学校
yǒu
duōshǎo
多少
xuéshēng
学生?
How many students are in this school?
Trường này có bao nhiêu học sinh?
duōshǎo
多少
shíjiān
时间
cáinéng
才能
wánchéng
完成
zhège
这个
rènwu
任务?
How much time is needed to complete this task?
Mất bao lâu để hoàn thành nhiệm vụ này?
yǒu
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much money do you have?
Bạn có bao nhiêu tiền?
zhèjiàn
这件
yīfú
衣服
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is this piece of clothing?
Cái áo này giá bao nhiêu?
yǒu
duōshǎo
多少
shū
书?
How many books do you have?
Bạn có bao nhiêu quyển sách?
kǎo
le
duōshǎo
多少
fēn
分?
How many points did you score? Cách 1: Động từ:
Bạn thi được bao nhiêu điểm?
hái
duōshǎo
多少
qián
钱?
:
:
How much money do you still owe me?
Bạn vẫn còn nợ tôi bao nhiêu tiền?
zhèxiē
这些
shū
yīgòng
一共
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much are these books altogether?
Tất cả những quyển sách này là bao nhiêu tiền?
jīntiān
今天
měiyuán
美元
de
huìlǜ
汇率
shì
duōshǎo
多少
?
?
What is the exchange rate for US dollars today?
Tỷ giá đô la Mỹ hôm nay là bao nhiêu?
zhège
这个
yóupiào
邮票
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is this stamp?
Cái tem này bao nhiêu tiền?
bàomíngfèi
报名费
shì
duōshǎo
多少
How much is the registration fee?
Phí đăng ký là bao nhiêu?
huàyàn
化验
fèiyòng
费用
shì
duōshǎo
多少
How much is the test fee?
Chi phí xét nghiệm là bao nhiêu?
zhège
这个
fángzi
房子
měi
yuèzūjīn
月租金
shì
duōshǎo
多少
How much is the monthly rent for this house?
Căn nhà này thuê mỗi tháng bao nhiêu tiền?
zhège
这个
fángjiān
房间
de
miànjī
面积
shì
duōshǎo
多少
What is the area of this room?
Diện tích của phòng này là bao nhiêu?
dìtiě
地铁
de
piàojià
票价
shì
duōshǎo
多少
How much is the subway fare?
Giá vé tàu điện ngầm bao nhiêu?
zhǎnlǎnguǎn
展览馆
de
ménpiào
门票
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much is the ticket for the exhibition hall?
Vé vào cửa bảo tàng giá bao nhiêu?
qǐngwèn
请问,
zhètiáo
这条
qúnzǐ
裙子
duōshǎo
多少
qián
钱?
Excuse me, how much is this skirt?
Xin hỏi, cái váy này giá bao nhiêu?
wǒmen
我们
láisuàn
来算
yīxià
一下
zǒnggòng
总共
duōshǎo
多少
qián
钱。
Let's calculate how much money in total.
Chúng ta cùng tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền.
de
jīchǎng
机场
yào
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much does it cost to hail a taxi to the airport?
Bắt taxi đi sân bay hết bao nhiêu tiền?
qǐng
jiǎnchá
检查
de
qiánbāo
钱包
yǒu
duōshǎo
多少
qián
钱。
Please check how much money is in your wallet.
Vui lòng kiểm tra xem trong ví bạn có bao nhiêu tiền.
zhège
这个
jìhuà
计划
xūyào
需要
tóuzī
投资
duōshǎo
多少
qián
钱?
How much money does this plan require for investment?
Kế hoạch này cần đầu tư bao nhiêu tiền?
qǐngwèn
请问,
de
zhùzhǐ
住址
shì
duōshǎo
多少
May I ask, what is your address?
Xin hỏi, địa chỉ nhà bạn là bao nhiêu?
Bình luận