多少
duōshao
bao nhiêu (dùng để hỏi số lượng lớn)
Hán việt: đa thiếu
HSK 1
Số từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
pronoun (interrogative)
Nghĩa:bao nhiêu, mấy (dùng để hỏi số lượng, thường là số lượng lớn hơn 10 hoặc không xác định).
Ví dụ (8)
zhègeduōshǎo多少qián
Cái này bao nhiêu tiền?
nǐmenxuéxiàoyǒuduōshǎo多少xuéshēng
Trường các bạn có bao nhiêu học sinh?
dediànhuàhàomǎshìduōshǎo
Số điện thoại của bạn là bao nhiêu?
zhèlǐjīchǎngyǒuduōshǎo多少gōnglǐ
Ở đây cách sân bay bao nhiêu km?
zhèjiànyīfuduōshǎo多少zhé
Cái áo này giảm giá bao nhiêu phần trăm?
2
pronoun (indefinite)
Nghĩa:bao nhiêu... bấy nhiêu, chút ít, ít nhiều (chỉ số lượng không xác định).
Ví dụ (7)
xiǎngchīduōshǎo多少jiùchīduōshǎo
Bạn muốn ăn bao nhiêu thì ăn bấy nhiêu.
méiduōshǎo多少jiǔ
Tôi cũng chưa uống bao nhiêu rượu (uống không nhiều).
jiùzhīdàozhèmeduōquángàosùliǎoméiliúduōshǎo
Tôi chỉ biết chừng này, nói hết cho bạn rồi, chẳng giữ lại bao nhiêu.
duōshǎo多少yǒudiǎnerbùshūfú
Ít nhiều cũng thấy hơi khó chịu.
búlùnduōshǎodōushìxīnyì
Bất kể nhiều hay ít (bao nhiêu), đều là tấm lòng.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI