人民币
Rénmínbì
Nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc).
Hán việt: nhân dân tệ
,,
HSK 2 (Kinh tế/Du lịch)
Danh từ

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

zhāng

Dùng cho các vật có bề mặt phẳng hoặc có thể mở ra, kéo giãn (như giấy, bàn, giường, da, khuôn mặt, cái miệng, cây cung).

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 张 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两张钞票
hai tờ tiền giấy
一张名片
một tấm danh thiếp
一张发票
một hóa đơn
一张菜单
một tờ thực đơn
两张明信片
hai tấm bưu thiếp
两张传真
hai bản fax

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Nhân dân tệ (đơn vị tiền tệ chính thức của Trung Quốc).
Ví dụ (8)
xiǎngyòngměiyuánhuànrén mín
Tôi muốn dùng đô la Mỹ đổi lấy Nhân dân tệ.
zhè zhí jiēshōurén mín ma
Ở đây có nhận trực tiếp Nhân dân tệ không?
bǎikuàirén mín gàishìduō shaoyuènándùn
100 tệ khoảng bao nhiêu Việt Nam đồng?
rén mín dedān wèishìyuánjiǎofēn
Đơn vị của Nhân dân tệ là Nguyên (tệ), Giác (hào), Phân (xu).
jìnniánláirén mín yuèláiyuèguó huà
Những năm gần đây, Nhân dân tệ ngày càng quốc tế hóa.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây