记忆力
jìyìlì
trí nhớ
Hán việt: kí ức lực
HSK1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:trí nhớ
Ví dụ (3)
de hěnhǎo
Trí nhớ của anh ấy rất tốt.
shuìmián huìyǐng xiǎng
Thiếu ngủ sẽ ảnh hưởng đến trí nhớ.
lǎorénměi tiānliàn gāo
Người già luyện tập mỗi ngày để cải thiện trí nhớ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây