还是
háishi
hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn A hay là B).
Hán việt: hoàn thị
HSK 2
Giới từ
Ngữ pháp 还是

Thông tin lượng từ đi kèm (1)

diǎn

Dùng cho những thứ cực kỳ nhỏ, ít hoặc trừu tượng.

Cấu trúc: Số từ / 几 / 这 / 那 + 点 + Danh từ

Ví dụ sử dụng:

两点光
hai điểm sáng
几点雨
vài hạt mưa
两点建议
hai lời khuyên / kiến nghị
五点要求
năm yêu cầu
两点意见
hai ý kiến / nhận xét
几点体会
vài điều tâm đắc / cảm nhận

Định nghĩa (2)

1
liên từ (nghi vấn)
Nghĩa:hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn A hay là B).
Ví dụ (5)
cháhái shì fēi
Bạn uống trà hay là uống cà phê?
shìměiguórénhái shìyīngguórén
Anh ấy là người Mỹ hay người Anh?
jīn tiānhái shìmíng tiān
Hôm nay đi hay là ngày mai đi?
zhèshìdehái shìde
Cái này là của bạn hay của anh ấy?
huānhóngdehái shìbáide
Bạn thích màu đỏ hay màu trắng?
2
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn cứ / tốt nhất là (nên làm gì).
Ví dụ (5)
suīránxià hái shìláile
Tuy trời mưa, anh ấy vẫn đến.
menhái shìzuòchū chēba
Chúng ta tốt nhất là đi taxi đi (đưa ra lựa chọn tốt hơn).
zhèshìbàn dànhái shìdān xīn
Đây cũng là một cách, nhưng tôi vẫn lo lắng.
hái shìzuìliǎo jiě
Vẫn là bạn hiểu tôi nhất.
zhèshìhái shìhòuzàishuōba
Việc này tốt nhất để sau này hãy nói.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây