Chi tiết từ vựng

Từ vựng
Ngữ pháp

还是 【還是】【háishi】

heart
(Phân tích từ 还是)
Nghĩa từ: Hay là, vẫn là
Hán việt: hoàn thị
Lượng từ: 点
Cấp độ: HSK2
Loai từ: Giới từ

Ví dụ:

xiǎng
chī
mántou
馒头
háishì
还是
mǐfàn
米饭?
Do you want to eat a steamed bun or rice?
Bạn muốn ăn bánh bao hay cơm?
yào
chī
ròubāozǐ
肉包子
háishì
还是
dàn
bāozǐ
包子?
Do you want to eat meat steamed buns or egg steamed buns?
Bạn muốn ăn bánh bao thịt hay bánh bao trứng?
zhè
háishì
还是
de
qián
钱。
:
:
This is still my money.
Đây vẫn là tiền của tôi.
yào
niúròu
牛肉
háishì
还是
jīròu
鸡肉?
Do you want beef or chicken?
Bạn muốn thịt bò hay thịt gà?
xǐhuān
喜欢
kāfēi
咖啡
háishì
还是
chá
茶?
Do you like coffee or tea?
Bạn thích cà phê hay là trà?
zhèjiàn
这件
shì
háishì
还是
hěn
kùnnán
困难
de
This matter is still quite difficult.
Việc này vẫn khá khó khăn.
wǒmen
我们
yīnggāi
应该
xiànzài
现在
chūfā
出发
háishì
还是
děng
yīhuì
一会?
Should we leave now or wait a while?
Chúng ta nên xuất phát ngay bây giờ hay đợi một lúc nữa?
qián
háishì
还是
hěn
zhòngyào
重要
de
Money is still very important.
Tiền vẫn rất quan trọng.
suīrán
虽然
tiānqì
天气
hěn
lěng
冷,
háishì
还是
pǎobù
跑步
le
了。
Although the weather is very cold, he still went jogging.
Mặc dù thời tiết rất lạnh nhưng anh ấy vẫn đi chạy bộ.
suīrán
虽然
kǎoshì
考试
hěnnán
很难,
háishì
还是
jígé
及格
le
了。
Although the exam was hard, she still passed.
Mặc dù bài thi rất khó nhưng cô ấy vẫn đỗ.
suīrán
虽然
nǔlìxuéxí
努力学习,
dàn
chéngjì
成绩
háishì
还是
lǐxiǎng
理想。
Although I study hard, the results are still not ideal.
Mặc dù tôi học hành chăm chỉ nhưng kết quả vẫn không như mong đợi.
zhèshì
这是
wǎngfǎnpiào
往返票
háishì
还是
dānchéng
单程
jīpiào
机票?
Is this a round-trip or a one-way airplane ticket?
Đây là vé khứ hồi hay vé một chiều?
zhīdào
知道
shì
rènzhēn
认真
de
的,
háishì
还是
zhǐshì
只是
kāiwánxiào
开玩笑
dema
的吗?
Do you know if he is serious or just joking?
Bạn biết anh ấy nói thật hay chỉ là nói đùa?
xiàngmù
项目
jíjiāng
即将
wánchéng
完成,
lín
le
háishì
还是
chūxiàn
出现
le
yīxiē
一些
xiǎo
wèntí
问题。
The project is about to be completed, but in the end, some minor issues arose.
Dự án sắp hoàn thành, nhưng cuối cùng vẫn xuất hiện một số vấn đề nhỏ.
jǐnguǎn
尽管
yǒu
hěnduō
很多
xuǎnzé
选择,
háishì
还是
piānài
偏爱
chuántǒng
传统
měishí
美食。
Despite having many choices, I still prefer traditional dishes.
Dù có nhiều sự lựa chọn, tôi vẫn thích món ăn truyền thống.
zàisān
再三
qǐngqiú
请求
bāngmáng
帮忙,
dàn
háishì
还是
bùkěn
不肯。
I asked him for help over and over again, but he still refused.
Tôi đã yêu cầu anh ta giúp đỡ đến ba lần, nhưng anh ta vẫn không chịu.
jǐnguǎn
尽管
zàisān
再三
qiángdiào
强调
zhèjiàn
这件
shì
de
zhòngyàoxìng
重要性,
tāmen
他们
sìhū
似乎
háishì
还是
bùtài
不太
míngbái
明白。
Despite my repeated emphasis on the importance of this matter, they seem to still not fully understand.
Mặc dù tôi đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc này nhiều lần, họ dường như vẫn không hiểu rõ.
shì
hǎo
lǎoshī
老师,
lìngwài
另外,
háishì
还是
zuòjiā
作家。
He is a good teacher, moreover, he is also a writer.
Anh ấy là một giáo viên giỏi, ngoài ra, anh ấy còn là một nhà văn.
jǐnguǎn
尽管
tiānqì
天气
bùhǎo
不好,
wǒmen
我们
háishì
还是
juédìng
决定
chūqù
出去。
Although the weather is bad, we still decide to go out.
Mặc dù thời tiết không tốt, chúng tôi vẫn quyết định đi ra ngoài.
jǐnguǎn
尽管
hěn
máng
忙,
háishì
还是
lái
bāng
le
了。
Although he is very busy, he still comes to help me.
Mặc dù anh ấy rất bận, anh ấy vẫn đến giúp tôi.
jǐnguǎn
尽管
zàisān
再三
tuīcí
推辞,
tāmen
他们
háishì
还是
jiānchí
坚持
qǐng
cānjiā
参加。
Although I declined repeatedly, they still insisted on inviting me.
Mặc dù tôi từ chối nhiều lần, họ vẫn kiên trì mời tôi tham gia.
chángshì
尝试
le
jǐcì
几次
tuīcí
推辞,
dàn
zuìzhōng
最终
háishì
还是
jiēshòu
接受
le
yāoqǐng
邀请。
He tried to decline several times but ultimately accepted the invitation.
Anh ấy đã cố gắng từ chối vài lần, nhưng cuối cùng vẫn chấp nhận lời mời.
shìtú
试图
qīpiàn
欺骗
jǐngfāng
警方,
dàn
zuìzhōng
最终
háishì
还是
bèi
zhuā
le
了。
He tried to deceive the police, but ultimately got caught.
Anh ta cố gắng lừa dối cảnh sát nhưng cuối cùng vẫn bị bắt.
wǒmen
我们
jìn
le
zuìdà
最大
nǔlì
努力,
ránér
然而
háishì
还是
shībài
失败
le
了。
We did our best, however, we still failed.
Chúng tôi đã cố gắng hết sức, nhưng vẫn thất bại.
Bình luận