Liên hệ
还是
háishi
hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn A hay là B).
Hán việt: hoàn thị
HSK 2
Giới từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
liên từ (nghi vấn)
Nghĩa:hay là (dùng trong câu hỏi lựa chọn A hay là B).
Ví dụ (5)
cháhái shì还是kāfēi
Bạn uống trà hay là uống cà phê?
shìměiguórénhái shì还是yīngguórén
Anh ấy là người Mỹ hay người Anh?
jīn tiānhái shì还是míng tiān
Hôm nay đi hay là ngày mai đi?
zhèshìdehái shì还是de
Cái này là của bạn hay của anh ấy?
 huānhóngdehái shì还是báide
Bạn thích màu đỏ hay màu trắng?
2
phó từ
Nghĩa:vẫn, vẫn cứ / tốt nhất là (nên làm gì).
Ví dụ (5)
suīránxiàyǔhái shì还是láile
Tuy trời mưa, anh ấy vẫn đến.
 menhái shì还是zuòchū  chēba
Chúng ta tốt nhất là đi taxi đi (đưa ra lựa chọn tốt hơn).
zhèshìbànfǎdànhái shì还是dānxīn
Đây cũng là một cách, nhưng tôi vẫn lo lắng.
hái shì还是zuìliǎo jiě
Vẫn là bạn hiểu tôi nhất.
zhèshìhái shì还是hòuzàishuōba
Việc này tốt nhất để sau này hãy nói.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI