Hán Việt:ĐỒ THƯ QUÁN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
囗Vi • chữ 图+冬Chữ Đông • chữ 图+聿Duật • chữ 书+饣Thực • chữ 馆+官Chữ Quan • chữ 馆
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

图书馆
thư viện.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:thư viện.
ENTiếng Anh:Library.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我在图书馆借了两本书。
Tôi đã mượn hai cuốn sách ở thư viện.
I borrowed two books from the library.
#2
图书馆里非常安静。
Trong thư viện vô cùng yên tĩnh.
The library is very quiet.
#3
除了看书,很多人去图书馆自习。
Ngoài đọc sách, rất nhiều người đến thư viện để tự học.
Besides reading, many people go to the library to study on their own.
#4
这家图书馆的藏书很丰富。
Kho sách của thư viện này rất phong phú.
This library has a rich collection of books.
#5
进图书馆要刷卡。
Vào thư viện phải quẹt thẻ.
You need to swipe your card to enter the library.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

