Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
túshūguǎn
HSK 1
thư viện.
Hán Việt:ĐỒ THƯ QUÁN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
囗Vi • chữ 图+冬Chữ Đông • chữ 图+聿Duật • chữ 书+饣Thực • chữ 馆+官Chữ Quan • chữ 馆

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

图书馆
túshūguǎn
thư viện
图
tú • đồ
hình ảnh
囗
Bộ Viwéi
Khung bao quanh, cương vực
Bộ Vi
冬
Chữ Đôngdōng
Mùa đông, biểu âm
书
shū • thư
sách
聿
Bộ Duật (giản thể)yù
Bàn tay cầm bút viết sách
馆
guǎn • quán
quán
饣
Bộ Thực (giản thể)shí
Thức ăn, lương thực (bên trái)
Bộ Thực (giản thể)
官
Chữ Quanguān
Quan chức, viên chức (bên phải)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "图书馆" (túshūguǎn) mang nghĩa "thư viện", kết hợp bởi 图 (tú - đồ): "hình ảnh" + 书 (shū - thư): "sách" + 馆 (guǎn - quán): "quán". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 图: Bức họa phong cảnh mùa đông (冬) được đóng gọn gàng bên trong bốn cạnh khung vuông (囗) tạo thành bức tranh, bản đồ, hình vẽ (图). • Chữ 书: Bàn tay cầm cây bút lông (聿) cẩn thận viết từng dòng chữ lên trang giấy đóng lại thành cuốn sách (书). • Chữ 馆: Nơi cung cấp thức ăn (饣) và chỗ nghỉ ngơi cho các quan khách (官) dừng chân trên đường chính là hội quán, nhà hàng (馆).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:thư viện.
ENTiếng Anh:Library.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我zài在túshūguǎn图书馆jiè借le了liǎng两běn本shū书。
Tôi đã mượn hai cuốn sách ở thư viện.
I borrowed two books from the library.
#2
túshūguǎn图书馆lǐ里fēicháng非常ānjìng安静。
Trong thư viện vô cùng yên tĩnh.
The library is very quiet.
#3
chúle除了kànshū看书,hěn很duō多rén人qù去túshūguǎn图书馆zìxí自习。
Ngoài đọc sách, rất nhiều người đến thư viện để tự học.
Besides reading, many people go to the library to study on their own.
#4
zhè这jiā家túshūguǎn图书馆de的cáng藏shū书hěn很fēngfù丰富。
Kho sách của thư viện này rất phong phú.
This library has a rich collection of books.
#5
jìn进túshūguǎn图书馆yào要shuākǎ刷卡。
Vào thư viện phải quẹt thẻ.
You need to swipe your card to enter the library.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây