图书馆
túshūguǎn
thư viện.
Hán việt: đồ thư quán
家, 个
HSK 1
Danh từ

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:thư viện.
Ví dụ (8)
zài shū guǎnjièleliǎngběnshū
Tôi đã mượn hai cuốn sách ở thư viện.
shū guǎnlifēi chángān jìng
Trong thư viện vô cùng yên tĩnh.
chú lekànshūhěnduōrén shū guǎn
Ngoài đọc sách, rất nhiều người đến thư viện để tự học.
zhèjiā shū guǎndecángshūhěnfēng
Kho sách của thư viện này rất phong phú.
jìn shū guǎnyàoshuā
Vào thư viện phải quẹt thẻ.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây