Hán Việt:DOANH NGHIỆP VIÊN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
艹Thảo • chữ 营+冖Mịch • chữ 营+吕Lữ • chữ 营+业Giản thể từ 業 • chữ 业+口Khẩu • chữ 员
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

营业员
nhân viên bán hàng, giao dịch viên (ngân hàng, bưu điện), nhân viên cửa hàng.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:nhân viên bán hàng, giao dịch viên (ngân hàng, bưu điện), nhân viên cửa hàng.
ENTiếng Anh:Clerk, shop assistant, salesperson, bank teller.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
营业员正在帮顾客结账。
Nhân viên bán hàng đang giúp khách hàng thanh toán.
The salesperson is checking out a customer.
#2
请问营业员,这件衣服有大号的吗?
Xin hỏi nhân viên, bộ quần áo này có size lớn không?
Excuse me, do you have this piece of clothing in a larger size?
#3
他在超市当营业员。
Anh ấy làm nhân viên bán hàng ở siêu thị.
He works as a shop assistant at a supermarket.
#4
那个营业员的态度非常好。
Thái độ của cô nhân viên bán hàng đó rất tốt.
That sales clerk has a very good attitude.
#5
银行的营业员都很忙碌。
Các giao dịch viên ngân hàng đều rất bận rộn.
The bank clerks are all very busy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



