营业员
个
HSK 2
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:nhân viên bán hàng, giao dịch viên (ngân hàng, bưu điện), nhân viên cửa hàng.
Ví dụ (8)
营业员正在帮顾客结账。
Nhân viên bán hàng đang giúp khách hàng thanh toán.
请问营业员,这件衣服有大号的吗?
Xin hỏi nhân viên, bộ quần áo này có size lớn không?
他在超市当营业员。
Anh ấy làm nhân viên bán hàng ở siêu thị.
那个营业员的态度非常好。
Thái độ của cô nhân viên bán hàng đó rất tốt.
银行的营业员都很忙碌。
Các giao dịch viên ngân hàng đều rất bận rộn.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây