Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 2
yíngyèyuán
HSK 2
nhân viên bán hàng, giao dịch viên (ngân hàng, bưu điện), nhân viên cửa hàng.
Hán Việt:DOANH NGHIỆP VIÊN••Loại từ:Danh từ
3 chữ
艹Thảo • chữ 营+冖Mịch • chữ 营+吕Lữ • chữ 营+业Giản thể từ 業 • chữ 业+口Khẩu • chữ 员

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

营业员
yíngyèyuán
nhân viên bán hàng, giao dịch viên
营
yíng • doanh
doanh trại
艹
Bộ Thảo (trên)cǎo
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
Bộ Thảo (trên)
冖
Bộ Mịchmì
Khăn trùm, mái che (phía trên)
Bộ Mịch
吕
Lữlǚ
Lữ / âm đọc (phía dưới)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業yè
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)
员
yuán / yùn • viên
thành viên
口
Bộ Khẩukǒu
Miệng (phía trên)
Bộ Khẩu
贝
Bộ Bối (giản thể)bèi
Tiền (phía dưới)
Bộ Bối (giản thể)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "营业员" (yíngyèyuán) mang nghĩa "nhân viên bán hàng, giao dịch viên", kết hợp bởi 营 (yíng - doanh): "doanh trại" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp" + 员 (yuán / yùn - viên): "thành viên". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 营: Dưới mái lều cỏ (艹) trùm kín (冖) có những dãy phòng nối tiếp nhau (吕) của khu doanh trại và nơi kinh doanh (营). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业). • Chữ 员: Mỗi người mở miệng giao tiếp (口) và đóng góp giá trị tài sản chung (贝) đều là một thành viên quan trọng của tập thể (员).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:nhân viên bán hàng, giao dịch viên (ngân hàng, bưu điện), nhân viên cửa hàng.
ENTiếng Anh:Clerk, shop assistant, salesperson, bank teller.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
yíngyèyuán营业员zhèngzài正在bāng帮gùkè顾客jiézhàng结账。
Nhân viên bán hàng đang giúp khách hàng thanh toán.
The salesperson is checking out a customer.
#2
qǐngwèn请问yíngyèyuán营业员,zhè这jiàn件yīfu衣服yǒu有dàhào大号de的ma吗?
Xin hỏi nhân viên, bộ quần áo này có size lớn không?
Excuse me, do you have this piece of clothing in a larger size?
#3
tā他zài在chāoshì超市dāng当yíngyèyuán营业员。
Anh ấy làm nhân viên bán hàng ở siêu thị.
He works as a shop assistant at a supermarket.
#4
nà那gè个yíngyèyuán营业员de的tàidù态度fēicháng非常hǎo好。
Thái độ của cô nhân viên bán hàng đó rất tốt.
That sales clerk has a very good attitude.
#5
yínháng银行de的yíngyèyuán营业员dōu都hěn很mánglù忙碌。
Các giao dịch viên ngân hàng đều rất bận rộn.
The bank clerks are all very busy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây