Liên hệ
老百姓
lǎobǎixìng
người dân thường, dân đen, bà con lối xóm (khẩu ngữ thân mật, bình dân).
Hán việt: lão bá tính
HSK 4
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:người dân thường, dân đen, bà con lối xóm (khẩu ngữ thân mật, bình dân).
Ví dụ (7)
 menlǎo bǎi xìng老百姓zhǐqiúguògeānwěnrìzi
Dân thường chúng tôi chỉ cầu mong sống những ngày ổn định.
zhèzhǒngyàolǎo bǎi xìng老百姓dōumǎide
Loại thuốc này người dân thường đều mua nổi.
diǎnjiàziméiyǒujiùxiànggetōnglǎobǎixìng
Anh ấy chẳng có chút kiêu căng nào, giống hệt một người dân thường.
jiàshàngzhǎnglǎo bǎi xìng老百姓 hěn
Giá cả tăng vọt, người dân thường áp lực rất lớn.
zhèshǒuzàilǎo bǎi xìng老百姓zhī jiānhěnliúxíng
Bài hát này rất phổ biến trong giới bình dân.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI