Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
méishénme
HSK 1
Không có gì, tôi
Hán Việt:MỘT THẬP MA••Loại từ:Trạng từ
3 chữ
Không dùng lượng từ riêng
氵Thủy • chữ 没+殳Thù • chữ 没+亻Nhân • chữ 什+十Thập • chữ 什+么Giản thể từ 麼 • chữ 么

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

没什么
méishénme
Không có gì
没
méi • một
Không có
氵
Bộ Thủyshuǐ
Dòng nước sâu (bên trái)
Bộ Thủy
殳
Bộ Thùshū
Cánh tay lặn xuống nước mò vật (bên phải)
什
shí • thập
mười
亻
Bộ Nhân (đứng)rén
Người (nằm bên trái)
Bộ Nhân (đứng)
十
Bộ Thậpshí
Mười (nằm bên phải)
Bộ Thập
么
me / mó • ma
(hậu tố) nhỏ
么
Giản thể từ 麼me
Hình sợi tơ nhỏ xíu
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "没什么" (méishénme) mang nghĩa "Không có gì", kết hợp bởi 没 (méi - một): "Không có" + 什 (shí - thập): "mười" + 么 (me / mó - ma): "(hậu tố) nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 没: Cánh tay người thợ lặn (殳) chìm sâu xuống dưới làn nước mênh mông (氵) mất hút nên chẳng còn tìm thấy gì, nghĩa là không có (没). • Chữ 什: Cứ mười (十) người lính (亻) hợp lại thành một toán quân gồm đủ mọi thành phần phong phú và đa dạng (什). • Chữ 么: Sợi tơ mảnh nhỏ xíu vắt chéo nhau dùng làm hậu tố đặt cuối câu hỏi hoặc chỉ điều nhỏ nhặt, không đáng kể (么).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (2)

Chế độ tự dò câu:
1
Cụm từ
VINghĩa:Không có gì, tôi
ENTiếng Anh:It's nothing, I
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
nǐ你shuō说shēng声duìbùqǐ对不起jiù就xíng行le了,zhè这zhēn真méi没shénme什么。
Bạn nói một tiếng xin lỗi là được rồi, chuyện này thật sự không có gì đâu.
Sorry! — It's nothing.
#2
zhè这diǎn点xiǎo小máng忙zhēn真de的méi没shénme什么,nǐ你bié别kèqi客气le了。
Chút giúp đỡ nhỏ này thật sự không có gì đâu, bạn đừng khách sáo nữa.
Thank you for your help. — It's nothing, don't mention it.
#3
wǒ我de的shēntǐ身体méi没shénme什么wèntí问题,zhǐshì只是yǒudiǎn有点lèi累。
Sức khỏe của tôi không có vấn đề gì cả, chỉ là hơi mệt một chút thôi.
How are you feeling? — It's nothing, just a little tired.
#4
nǐ你wèn问wǒ我zài在zhǎo找shénme什么,qíshí其实zhēn真méi没shénme什么。
Bạn hỏi tôi đang tìm cái gì ư, thực ra chẳng có gì đâu.
What are you looking for? — Nothing.
#5
bié别dānxīn担心,méi没shénme什么dàbùliǎo大不了de的。
Đừng lo, chẳng có gì to tát đâu.
Don't worry, it's not a big deal.
2
Cụm từ (indicating, lack, of, quantity, quality)
VINghĩa:không... lắm, không có... gì (biểu thị số lượng ít hoặc không đặc biệt).
ENTiếng Anh:Not much, not many, nothing special.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
bīngxiāng冰箱lǐ里méi没shénme什么chī吃de的le了。
Trong tủ lạnh chẳng còn gì để ăn nữa (không có nhiều đồ ăn).
There's almost nothing to eat in the fridge.
#2
jīntiān今天méi没shénme什么shì事,kěyǐ可以zǎodiǎn早点huíjiā回家。
Hôm nay không có việc gì (rảnh), có thể về nhà sớm.
There's nothing much to do today, so I can go home early.
#3
tā他duì对zhè这fāngmiàn方面méi没shénme什么jīngyàn经验。
Anh ấy không có kinh nghiệm gì lắm về phương diện này.
He doesn't have much experience in this area.
#4
zhèr这儿méi没shénme什么hǎowán好玩de的。
Ở đây chẳng có gì vui cả.
There's nothing much fun to do here.
#5
zhè这bù部diànyǐng电影méi没shénme什么yìsi意思。
Bộ phim này chẳng có ý nghĩa (hay ho) gì cả.
This movie is not very interesting.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây