Liên hệ
没什么
méishénme
Không có gì, tôi
Hán việt: một thậm ma
HSK 1
Trạng từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
cụm từ
Nghĩa:Không có gì, tôi
Ví dụ (6)
duìbuqǐ méishénme
Xin lỗi! — Không sao đâu (Không có gì).
xiè xiedebāngmángméishénmebiéqi
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn. — Có gì đâu (Không có gì), đừng khách sáo.
shēn zěnmeyàngméishénmezhǐshìyǒudiǎnlèi
Sức khỏe bạn thế nào? — Không sao (Chẳng bị gì cả), chỉ là hơi mệt chút thôi.
zàizhǎoshénmeméishénme
Bạn đang tìm cái gì thế? — Không có gì.
biédānxīnméishén me bu liǎode
Đừng lo, chẳng có gì to tát đâu.
2
cụm từ (indicating, lack, of, quantity, quality)
Nghĩa:không... lắm, không có... gì (biểu thị số lượng ít hoặc không đặc biệt).
Ví dụ (6)
bīng xiāngliméishén mechīdele
Trong tủ lạnh chẳng còn gì để ăn nữa (không có nhiều đồ ăn).
jīn tiānméishén meshì zǎodiǎnhuíjiā
Hôm nay không có việc gì (rảnh), có thể về nhà sớm.
duìzhèfāng miànméishén mejīngyàn
Anh ấy không có kinh nghiệm gì lắm về phương diện này.
zhèrméishén mehǎowánde
Ở đây chẳng có gì vui cả.
zhèdiàn yǐngméishén meyìsi
Bộ phim này chẳng có ý nghĩa (hay ho) gì cả.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI