Hán Việt:BIỆN CÔNG THẤT••Loại từ:Danh từ
3 chữ
力Lực • chữ 办+丶丶Hai nét chấm • chữ 办+八Bát • chữ 公+厶Tư • chữ 公+宀Miên • chữ 室
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

办公室
văn phòng, phòng làm việc.
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:văn phòng, phòng làm việc.
ENTiếng Anh:Office.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
请到我的办公室来一下。
Mời đến văn phòng của tôi một lát.
Please come to my office for a moment.
#2
办公室里没有人。
Trong văn phòng không có người.
There is no one in the office.
#3
我们的办公室很大。
Văn phòng của chúng tôi rất lớn.
Our office is very large.
#4
他在办公室加班。
Anh ấy đang tăng ca ở văn phòng.
He is working overtime in the office.
#5
这是校长办公室。
Đây là phòng làm việc của hiệu trưởng.
This is the principal's office.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây


