Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1/2
bàngōngshì
HSK 1/2
văn phòng, phòng làm việc.
Hán Việt:BIỆN CÔNG THẤT••Loại từ:Danh từ
3 chữ
力Lực • chữ 办+丶丶Hai nét chấm • chữ 办+八Bát • chữ 公+厶Tư • chữ 公+宀Miên • chữ 室

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

办公室
bàngōngshì
văn phòng, phòng làm việc
办
bàn • biện
xử lý
力
Bộ Lựclì
Sức lực (ở giữa)
Bộ Lực
丶丶
Hai nét chấmzhǔ zhǔ
Hai bên hỗ trợ
公
gōng • công
công cộng
八
Bộ Bátbā
Chia ra (phía trên)
Bộ Bát
厶
Bộ Tưsī
Riêng (phía dưới)
室
shì • thất
phòng
宀
Bộ Miênmián
Mái nhà (phía trên)
Bộ Miên
至
Chízhì
Đến / âm đọc (phía dưới)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "办公室" (bàngōngshì) mang nghĩa "văn phòng, phòng làm việc", kết hợp bởi 办 (bàn - biện): "xử lý" + 公 (gōng - công): "công cộng" + 室 (shì - thất): "phòng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 办: Dốc toàn bộ sức lực ở trung tâm (力) kết hợp với những giọt mồ hôi nỗ lực hai bên (丶丶) để giải quyết, xử lý xong công việc (办). • Chữ 公: Đem phần tài sản riêng tư (厶) chia đều ra các hướng (八) cho mọi người cùng hưởng chính là sự công bằng, công cộng (公). • Chữ 室: Đến (至) nơi trong nhà (宀), không gian kín để ở, phòng 室.

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:văn phòng, phòng làm việc.
ENTiếng Anh:Office.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
qǐng请dào到wǒ我de的bàngōngshì办公室lái来yíxià一下。
Mời đến văn phòng của tôi một lát.
Please come to my office for a moment.
#2
bàngōngshì办公室lǐ里méiyǒu没有rén人。
Trong văn phòng không có người.
There is no one in the office.
#3
wǒmen我们de的bàngōngshì办公室hěn很dà大。
Văn phòng của chúng tôi rất lớn.
Our office is very large.
#4
tā他zài在bàngōngshì办公室jiābān加班。
Anh ấy đang tăng ca ở văn phòng.
He is working overtime in the office.
#5
zhè这shì是xiàozhǎng校长bàngōngshì办公室。
Đây là phòng làm việc của hiệu trưởng.
This is the principal's office.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây