Chi tiết từ vựng
批发商 【pīfā shāng】


(Phân tích từ 批发商)
Nghĩa từ: Người bán sỉ
Hán việt: phê phát thương
Cấp độ: Từ vựng tiếng Trung về shopping
Loai từ: Danh từ
Ví dụ:
这家
批发商
提供
的
价格
非常
合理。
The prices offered by this wholesaler are very reasonable.
Giá cả mà nhà phân phối này cung cấp rất hợp lý.
我们
主要
与
当地
的
批发商
合作。
We mainly cooperate with local wholesalers.
Chúng tôi chủ yếu hợp tác với các nhà phân phối địa phương.
寻找
一个
可靠
的
批发商
非常
重要。
Finding a reliable wholesaler is very important.
Việc tìm kiếm một nhà phân phối đáng tin cậy rất quan trọng.
Bình luận