Liên hệ
批发商
pīfāshāng
Người bán sỉ
Hán việt: phê phát thương
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Người bán sỉ
Ví dụ (3)
 shāngmàihěnduōhuò
Người bán sỉ bán nhiều hàng một lần.
língshòushāngcóng shānglijìnhuò
Người bán lẻ lấy hàng từ người bán sỉ.
zhè ge shāngjià  jiào
Người bán sỉ này có giá khá thấp.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI