Gợi nhớ
Lời nói (口) nhanh và chính xác như mũi tên (矢) bay thẳng đến đích, người nói đúng ngay tức khắc chứng tỏ họ biết 知. Dùng cái đầu (首) dẫn đường đi (辶) đúng đắn, con đường do trí tuệ dẫn lối gọi là đạo 道. Hiểu rõ con đường đi tức là biết 知道.
Hình ảnh:

Phân tích từ 知道
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:biết, hiểu, rõ (về sự việc, thông tin, chân lý... - không dùng cho 'quen biết' người).
Ví dụ (10)
我知道这件事情。
Tôi biết sự việc này.
你知道他在哪里吗?
Bạn có biết anh ấy đang ở đâu không?
对不起,我不知道。
Xin lỗi, tôi không biết.
谁知道明天会不会下雨?
Ai mà biết ngày mai có mưa hay không?
你应该知道交通规则。
Bạn nên biết luật giao thông.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây