Hán Việt:TRI ĐẠO••Loại từ:Danh từ, Tính từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
矢Thỉ • chữ 知+口Khẩu • chữ 知+辶Sước • chữ 道+首Thủ • chữ 道
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

知道
biết, hiểu, rõ (về sự việc, thông tin, chân lý... - không dùng cho 'quen biết' người).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:biết, hiểu, rõ (về sự việc, thông tin, chân lý... - không dùng cho 'quen biết' người).
ENTiếng Anh:To know / To be aware of.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我知道这件事情。
Tôi biết sự việc này.
I know about this matter.
#2
你知道他在哪里吗?
Bạn có biết anh ấy đang ở đâu không?
Do you know where he is?
#3
对不起,我不知道。
Xin lỗi, tôi không biết.
Sorry, I don't know.
#4
谁知道明天会不会下雨?
Ai mà biết ngày mai có mưa hay không?
Who knows whether it will rain tomorrow?
#5
你应该知道交通规则。
Bạn nên biết luật giao thông.
You should know the traffic rules.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây

