Liên hệ
知道
zhīdào
biết, hiểu, rõ (về sự việc, thông tin, chân lý... - không dùng cho 'quen biết' người).
Hán việt: tri đáo
HSK 1
Danh từTính từ

Gợi nhớ

Lời nói () nhanh và chính xác như mũi tên () bay thẳng đến đích, người nói đúng ngay tức khắc chứng tỏ họ biết . Dùng cái đầu () dẫn đường đi () đúng đắn, con đường do trí tuệ dẫn lối gọi là đạo . Hiểu rõ con đường đi tức là biết 知道.

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
động từ
Nghĩa:biết, hiểu, rõ (về sự việc, thông tin, chân lý... - không dùng cho 'quen biết' người).
Ví dụ (10)
zhī dào知道zhèjiànshìqing
Tôi biết sự việc này.
zhī dào知道zàima
Bạn có biết anh ấy đang ở đâu không?
duìbuqǐzhīdào
Xin lỗi, tôi không biết.
shéizhī dào知道míng tiānhuìhuìxiàyǔ
Ai mà biết ngày mai có mưa hay không?
yīng gāizhī dào知道jiāo tōngguīzé
Bạn nên biết luật giao thông.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI