Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1-2
liúxuéshēng
HSK 1-2
du học sinh, lưu học sinh (sinh viên nước ngoài).
Hán Việt:LƯU HỌC SINH••Loại từ:Danh từ
3 chữ
卯Mão • chữ 留+田Điền • chữ 留+⺍Hai tay nắm bắt • chữ 学+冖Mịch • chữ 学+子Tử • chữ 学

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

留学生
liúxuéshēng
du học sinh, sinh viên du học
留
liú • lưu
Ở lại
卯
Bộ Mãomǎo
Hình hai cánh cửa mở ra (phía trên)
田
Bộ Điềntián
Ruộng đồng (phía dưới)
Bộ Điền
学
xué • học
học
⺍
Hai tay nắm bắt (phía trên)
Đôi tay đang tìm tòi, khám phá
冖
Bộ Mịchmì
Mái nhà, lớp học (ở giữa)
Bộ Mịch
子
Bộ Tửzǐ
Đứa trẻ (nằm phía dưới)
Bộ Tử
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinhshēng
Hình cây mọc lên từ mặt đất
Bộ Sinh
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "留学生" (liúxuéshēng) mang nghĩa "du học sinh, sinh viên du học", kết hợp bởi 留 (liú - lưu): "Ở lại" + 学 (xué - học): "học" + 生 (shēng - sinh): "sinh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 留: Khi cánh cửa nhà mở ra (卯) nhìn cánh đồng lúa (田) trù phú của quê hương, ai cũng lưu luyến muốn ở lại, lưu lại (留). • Chữ 学: Đứa trẻ (子) ngồi dưới mái trường (冖) dùng đôi bàn tay nhỏ (⺍) chăm chỉ tìm tòi tri thức mới để học tập (学). • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Danh từ
VINghĩa:du học sinh, lưu học sinh (sinh viên nước ngoài).
ENTiếng Anh:International student, student studying abroad.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
wǒ我shì是lái来zhōng中guóxué国学hànyǔ汉语de的liúxuéshēng留学生。
Tôi là du học sinh đến Trung Quốc học tiếng Hán.
I am an international student who came to China to study Chinese.
#2
wǒmen我们xuéxiào学校yǒu有hěn很duō多láizì来自bùtóng不同guójiā国家de的liúxuéshēng留学生。
Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh đến từ các quốc gia khác nhau.
Our school has many international students from different countries.
#3
liúxuéshēng留学生sùshè宿舍zài在nǎlǐ哪里?
Ký túc xá du học sinh ở đâu?
Where is the international student dormitory?
#4
zuòwéi作为yì一míng名liúxuéshēng留学生,tā他fēicháng非常dúlì独立。
Là một du học sinh, cậu ấy vô cùng tự lập.
As an international student, he is very independent.
#5
měinián每年dōu都yǒu有hěn很duō多liúxuéshēng留学生lái来zhèlǐ这里jiāoliú交流。
Mỗi năm đều có rất nhiều du học sinh đến đây giao lưu.
Every year, many international students come here for exchange.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây