留学生
个, 位
HSK 1-2
Danh từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 留学生
Định nghĩa
1
Danh từ
Nghĩa:du học sinh, lưu học sinh (sinh viên nước ngoài).
Ví dụ (8)
我是来中国学汉语的留学生。
Tôi là du học sinh đến Trung Quốc học tiếng Hán.
我们学校有很多来自不同国家的留学生。
Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh đến từ các quốc gia khác nhau.
留学生宿舍在哪里?
Ký túc xá du học sinh ở đâu?
作为一名留学生,他非常独立。
Là một du học sinh, cậu ấy vô cùng tự lập.
每年都有很多留学生来这里交流。
Mỗi năm đều có rất nhiều du học sinh đến đây giao lưu.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây