Hán Việt:LƯU HỌC SINH••Loại từ:Danh từ
3 chữ
卯Mão • chữ 留+田Điền • chữ 留+⺍Hai tay nắm bắt • chữ 学+冖Mịch • chữ 学+子Tử • chữ 学
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

留学生
du học sinh, lưu học sinh (sinh viên nước ngoài).
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Danh từ
VINghĩa:du học sinh, lưu học sinh (sinh viên nước ngoài).
ENTiếng Anh:International student, student studying abroad.
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
我是来中国学汉语的留学生。
Tôi là du học sinh đến Trung Quốc học tiếng Hán.
I am an international student who came to China to study Chinese.
#2
我们学校有很多来自不同国家的留学生。
Trường chúng tôi có rất nhiều du học sinh đến từ các quốc gia khác nhau.
Our school has many international students from different countries.
#3
留学生宿舍在哪里?
Ký túc xá du học sinh ở đâu?
Where is the international student dormitory?
#4
作为一名留学生,他非常独立。
Là một du học sinh, cậu ấy vô cùng tự lập.
As an international student, he is very independent.
#5
每年都有很多留学生来这里交流。
Mỗi năm đều có rất nhiều du học sinh đến đây giao lưu.
Every year, many international students come here for exchange.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây



