Hình ảnh:

Phân tích từ 觉得
Định nghĩa
1
Động từ
Nghĩa:cảm thấy, thấy, cho rằng, nghĩ rằng (dùng để bày tỏ cảm giác cơ thể hoặc quan điểm cá nhân).
Ví dụ (8)
我觉得不太舒服。
Tôi cảm thấy không được khỏe lắm (cảm giác cơ thể).
你觉得这件衣服怎么样?
Bạn thấy bộ quần áo này thế nào? (Hỏi ý kiến).
我觉得他是对的。
Tôi nghĩ rằng anh ấy đúng.
我不觉得这是一个好主意。
Tôi không cho rằng đây là một ý kiến hay.
今天我觉得很冷。
Hôm nay tôi thấy rất lạnh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây