觉得
juéde
cảm thấy, thấy, cho rằng, nghĩ rằng (dùng để bày tỏ cảm giác cơ thể hoặc quan điểm cá nhân).
Hán việt: giác đắc
HSK 2
Động từ
Ngữ pháp 觉得

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:cảm thấy, thấy, cho rằng, nghĩ rằng (dùng để bày tỏ cảm giác cơ thể hoặc quan điểm cá nhân).
Ví dụ (8)
jué detàishū fu
Tôi cảm thấy không được khỏe lắm (cảm giác cơ thể).
jué dezhèjiàn fuzěn me yàng
Bạn thấy bộ quần áo này thế nào? (Hỏi ý kiến).
jué deshìduìde
Tôi nghĩ rằng anh ấy đúng.
jué dezhèshìhǎozhǔ yi
Tôi không cho rằng đây là một ý kiến hay.
jīn tiānjué dehěnlěng
Hôm nay tôi thấy rất lạnh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây