Hán Việt:THƯ TẢ••Loại từ:Động từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
聿Duật • chữ 书+冖Mịch • chữ 写+与Dữ • chữ 写
Thành phần cấu tạo & Chiết tự
Hình ảnh minh họa

书写
viết
Định nghĩa & Câu ví dụ (1)
1
Động từ
VINghĩa:viết
ENTiếng Anh:to write
Câu ví dụ thực tế (3)
#1
请认真书写汉字。
Xin viết chữ Hán nghiêm túc.
Please write Chinese characters carefully.
#2
他的书写很漂亮。
Chữ viết của anh ấy rất đẹp.
His handwriting is very neat.
#3
考试时要注意书写。
Khi thi phải chú ý cách viết.
Pay attention to your handwriting during the exam.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây
