Liên hệ
装饰品
zhuāngshìpǐn
Đồ trang trí trong nhà
Hán việt: trang sức phẩm
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Đồ trang trí trong nhà
Ví dụ (3)
jiàzishangyǒuhěnduōzhuāng shìpǐn
Trên kệ có nhiều đồ trang trí.
zhè gezhuāng shìpǐnshìshǒu gōngzuòde
Món đồ trang trí này được làm thủ công.
gěi tīngmǎilexīndezhuāng shìpǐn
Cô ấy mua đồ trang trí mới cho phòng khách.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI