Chi tiết từ vựng
这儿 【這兒】【zhèr】


(Phân tích từ 这儿)
Nghĩa từ: đây, ở đây ( Chỉ một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể )
Hán việt: giá nhi
Lượng từ:
道
Cấp độ: HSK1
Loai từ: Đại từ
Ví dụ:
你
喜欢
这儿
吗?
Do you like it here?
Bạn thích ở đây không?
我
在
这儿
等
你。
I'll wait for you here.
Tôi đợi bạn ở đây.
这儿
太吵
了。
It's too noisy here.
Ở đây quá ồn.
我
喜欢
这儿
的
风景。
I like the scenery here.
Tôi thích phong cảnh ở đây.
这儿
是
我
的
家。
This is my home here.
Đây là nhà của tôi.
请
在
这儿
签名。
Please sign here.
Hãy ký tên ở đây.
商店
离
这儿
五分钟
的
路程
The shop is a five-minute walk from here.
Cửa hàng cách chỗ này 5 phút đi bộ.
别
在
这儿
停车,
有
交警。
Don't park here, there is a traffic policeman.
Đừng đậu xe ở đây, có cảnh sát giao thông.
Bình luận