Hi HSK

Hi HSK

Học Tiếng Trung
HSK 1
zhèr
HSK 1
ở đây, chỗ này, nơi này (thường dùng trong khẩu ngữ phương Bắc).
Hán Việt:GIÁ NHI••Loại từ:Đại từ
2 chữ
Không dùng lượng từ riêng
辶Sước • chữ 这+文Văn • chữ 这+儿Nhân • chữ 儿

Thành phần cấu tạo & Chiết tự

这儿
zhèr
đây, ở đây (chỉ một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể)
这
zhè / zhèi • giá
đây
辶
Bộ Sước (Xước)chuò
Đi, di chuyển (nằm phía dưới bao quanh)
Bộ Sước (Xước)
文
Bộ Vănwén
Văn tự, nét vẽ (nằm phía trên)
儿
ér • nhi
trẻ con
儿
Bộ Nhân (chân)ér
Hình hai chân người bước đi
Bộ Nhân (chân)
Mẹo nhớ nhanh:

Từ "这儿" (zhèr) mang nghĩa "đây, ở đây (chỉ một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể)", kết hợp bởi 这 (zhè / zhèi - giá): "đây" + 儿 (ér - nhi): "trẻ con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 这: Đôi chân bước tới gần (辶) để nhìn rõ từng nét chữ (文) ngay trước mắt mình là đây, cái này (这). • Chữ 儿: Hình ảnh đôi chân nhỏ nhắn chập chững bước đi dưới gầm trời gợi nhớ đến đứa trẻ con, người con trong gia đình (儿).

Hình ảnh minh họa

Định nghĩa & Câu ví dụ (1)

Chế độ tự dò câu:
1
Đại từ (vị trí)
VINghĩa:ở đây, chỗ này, nơi này (thường dùng trong khẩu ngữ phương Bắc).
ENTiếng Anh:Here (colloquial, used in Northern China).
Câu ví dụ thực tế (5)
#1
zhèr这儿yǒurén有人ma吗?
Chỗ này có người ngồi chưa?
Is anyone here?
#2
wǒ我jiā家lí离zhèr这儿hěn很yuǎn远。
Nhà tôi cách đây rất xa.
My home is far from here.
#3
qǐng请zài在zhèr这儿qiānmíng签名。
Xin hãy ký tên ở đây.
Please sign here.
#4
wǒ我zhèr这儿méiyǒu没有nǐ你yào要de的shū书。
Chỗ tôi không có cuốn sách bạn cần.
I don't have the book you want here.
#5
zhèr这儿de的fēngjǐng风景zhēn真měi美。
Phong cảnh ở nơi này thật đẹp.
The scenery here is really beautiful.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây