太平洋
面
HSK1
Phó từ
Hình ảnh:

Phân tích từ 太平洋
Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:Thái Bình Dương
Ví dụ (3)
太平洋是世界上最大的海洋。
Thái Bình Dương là đại dương lớn nhất thế giới.
船在太平洋上航行。
Con thuyền đi trên Thái Bình Dương.
太平洋沿岸有许多港口。
Ven Thái Bình Dương có nhiều cảng.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây