Liên hệ
中秋节
zhōngqiūjié
Tết Trung Thu
Hán việt: trung thu tiết
HSK1
Danh từ

Hình ảnh:

Định nghĩa

1
danh từ
Nghĩa:Tết Trung Thu
Ví dụ (3)
zhōngqiūjiéjiārén chīyuèbǐng
Tết Trung thu cả nhà cùng ăn bánh Trung thu.
zhōngqiūjiéwǎn shàng shǎngyuè
Tối Tết Trung thu có thể ngắm trăng.
xué xiào xínglezhōngqiūjiéhuódòng
Trường tổ chức hoạt động Tết Trung thu.

Từ đã xem

0 từ

Chưa có từ nào được xem gần đây

Cài đặt
Sổ tay
AI