感冒药
HSK1
Danh từ
Hình ảnh:

Định nghĩa
1
danh từ
Nghĩa:thuốc cảm
Ví dụ (3)
我去药店买感冒药。
Tôi đi hiệu thuốc mua thuốc cảm.
吃感冒药以后要多喝水。
Sau khi uống thuốc cảm phải uống nhiều nước.
医生给他开了感冒药。
Bác sĩ kê thuốc cảm cho anh ấy.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây